grotesque

[Mỹ]/ɡrəʊˈtesk/
[Anh]/ɡroʊˈtesk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách kỳ quái; điều kỳ lạ
adj. kỳ quái; lạ lùng; nực cười
Word Forms
số nhiềugrotesques

Cụm từ & Cách kết hợp

grotesque appearance

vẻ ngoài quái dị

grotesque figures

nhân vật quái dị

grotesque humor

sự hài hước quái đản

grotesque style

phong cách quái dị

Câu ví dụ

a lifestyle of grotesque luxury.

một lối sống xa hoa quái đản.

the film is an epic fantasy populated by grotesque weirdos.

bộ phim là một phim giả tưởng sử thi tràn ngập những kẻ lập dị quái đản.

Her account of the incident was a grotesque distortion of the truth.

Tài khoản của cô ấy về sự cố là một sự bóp méo ghê tởm của sự thật.

His face has a grotesque appearance.

Khuôn mặt anh ta có vẻ ngoài quái dị.

Goya's etchings describe the horrors of war in grotesque detail.

Những hình khắc của Goya mô tả những kinh hoàng của chiến tranh một cách chi tiết ghê rợn.

rainspouts terminating in gargoyles and other grotesque creatures.

các ống thoát nước đổ vào các bức tượng gargoyle và các sinh vật kỳ dị khác.

She has become a grotesque parody of her former elegant self.

Cô ấy đã trở thành một sự chế nhạo quái đản của bản thân thanh lịch trước đây.

The creatures themselves are veiny, scary, and bordering on the grotesque, with Satan-worthy roars.

Chính những sinh vật đó có những mạch máu, đáng sợ và gần như quái đản, với những tiếng gầm đáng giá như Satan.

small amphipod crustacean having a grotesque form suggestive of the praying mantis;

Một loài giáp xác chân chèo nhỏ có hình dạng quái đản gợi nhớ đến loài bọ ngựa;

All that inapprehensible questions I considered at that time were so footling and grotesque I feel nowadays.

Tất cả những câu hỏi khó hiểu mà tôi đã cân nhắc vào thời điểm đó đều quá tầm thường và quái đản đến nỗi tôi cảm thấy bây giờ.

"Ligeia", which Poe thought his best grotesque story, is now, for most readers, a jumble of morbid self-pity, diabolism, and gimcrack Gothicism.

“Ligeia”, mà Poe cho là câu chuyện ghê rợn hay nhất của ông, thì hiện tại, đối với hầu hết độc giả, chỉ là một mớ tự thương hại bệnh hoạn, ma quỷ và chủ nghĩa Gothic rẻ tiền.

Ridiculousness and grotesque makes people happy and confident with its beauty and fantasy.The art of ugliness sweeps beauty.It only brings pain and detest with sole banality.

Sự lố bịch và quái đản khiến mọi người hạnh phúc và tự tin với vẻ đẹp và trí tưởng tượng của nó. Nghệ thuật của sự xấu xí quét đi vẻ đẹp. Nó chỉ mang lại đau khổ và ghét bỏ với sự tầm thường duy nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay