images of the macabre and the grotesque.
những hình ảnh về những điều ghê rợn và quái đản.
a macabre series of murders.
một loạt các vụ giết người ghê rợn.
He takes a macabre interest in graveyards.
Anh ta có một sự quan tâm ghê rợn đến các nghĩa địa.
macabre stories about tortures conceived by a madman.
những câu chuyện ghê rợn về những sự tra tấn do một kẻ điên nghĩ ra.
macabre tales of war and plague in the Middle Ages.See Synonyms at ghastly
những câu chuyện rùng rợn về chiến tranh và dịch bệnh thời Trung cổ.Xem Từ đồng nghĩa tại ghastly
A quatrain by my father and a macabre series that might prefigure the death of one of the members of the Royal Family... Quite package!
Một câu thơ bốn dòng của cha tôi và một loạt các sự kiện ghê rợn có thể báo trước cái chết của một trong những thành viên của Hoàng gia... Gói khá!
images of the macabre and the grotesque.
những hình ảnh về những điều ghê rợn và quái đản.
a macabre series of murders.
một loạt các vụ giết người ghê rợn.
He takes a macabre interest in graveyards.
Anh ta có một sự quan tâm ghê rợn đến các nghĩa địa.
macabre stories about tortures conceived by a madman.
những câu chuyện ghê rợn về những sự tra tấn do một kẻ điên nghĩ ra.
macabre tales of war and plague in the Middle Ages.See Synonyms at ghastly
những câu chuyện rùng rợn về chiến tranh và dịch bệnh thời Trung cổ.Xem Từ đồng nghĩa tại ghastly
A quatrain by my father and a macabre series that might prefigure the death of one of the members of the Royal Family... Quite package!
Một câu thơ bốn dòng của cha tôi và một loạt các sự kiện ghê rợn có thể báo trước cái chết của một trong những thành viên của Hoàng gia... Gói khá!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay