ground-based

[Mỹ]/ˈɡraʊndˌbeɪst/
[Anh]/ˈɡraʊndˌbeɪst/

Dịch

adj. Nằm trên hoặc hoạt động từ mặt đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

ground-based system

hệ thống dựa trên mặt đất

ground-based operations

hoạt động dựa trên mặt đất

ground-based radar

radar dựa trên mặt đất

ground-based launch

phóng dựa trên mặt đất

ground-based asset

tài sản dựa trên mặt đất

ground-based troops

quân đội dựa trên mặt đất

ground-based support

hỗ trợ dựa trên mặt đất

ground-based infrastructure

hạ tầng dựa trên mặt đất

being ground-based

đang dựa trên mặt đất

ground-based defense

phòng thủ dựa trên mặt đất

Câu ví dụ

the ground-based radar system detected an approaching aircraft.

hệ thống radar dựa trên mặt đất đã phát hiện một máy bay đang tiếp cận.

we rely on ground-based observations for accurate weather forecasting.

chúng tôi dựa vào các quan sát dựa trên mặt đất để dự báo thời tiết chính xác.

the ground-based troops established a defensive perimeter.

các đơn vị quân đội dựa trên mặt đất đã thiết lập một vành đai phòng thủ.

the telescope's ground-based location limited its visibility.

vị trí dựa trên mặt đất của kính viễn vọng đã hạn chế khả năng quan sát của nó.

ground-based communication networks are vital for emergency response.

các mạng lưới liên lạc dựa trên mặt đất rất quan trọng cho ứng phó khẩn cấp.

the research team used ground-based sensors to monitor seismic activity.

nhóm nghiên cứu đã sử dụng các cảm biến dựa trên mặt đất để theo dõi hoạt động địa chấn.

the company is investing in new ground-based infrastructure.

công ty đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng mới dựa trên mặt đất.

we compared satellite data with ground-based measurements.

chúng tôi so sánh dữ liệu vệ tinh với các phép đo dựa trên mặt đất.

the ground-based missile defense system is constantly being upgraded.

hệ thống phòng thủ tên lửa dựa trên mặt đất liên tục được nâng cấp.

the museum features exhibits of ancient ground-based artifacts.

bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại dựa trên mặt đất.

the project involved installing ground-based wind turbines.

dự án liên quan đến việc lắp đặt các tua bin gió dựa trên mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay