groundswells

[Mỹ]/ˈɡraʊndswɛlz/
[Anh]/ˈɡraʊndˌswɛlz/

Dịch

n. sóng lớn do bão xa; sự gia tăng dần dần của cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

groundswells of change

sóng ngầm thay đổi

groundswells of support

sóng ngầm ủng hộ

groundswells of opinion

sóng ngầm ý kiến

groundswells of movement

sóng ngầm vận động

groundswells of energy

sóng ngầm năng lượng

groundswells of emotion

sóng ngầm cảm xúc

groundswells of interest

sóng ngầm quan tâm

groundswells of innovation

sóng ngầm đổi mới

groundswells of awareness

sóng ngầm nhận thức

Câu ví dụ

groundswells of support for the initiative have emerged.

Những đợt ủng hộ mạnh mẽ đối với sáng kiến đã xuất hiện.

there are groundswells of change happening in the community.

Có những đợt thay đổi lớn đang diễn ra trong cộng đồng.

groundswells of public opinion can influence policy decisions.

Những đợt sóng dư luận có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính sách.

the groundswells of activism have grown in recent years.

Những đợt sóng hoạt động đã phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

we are witnessing groundswells of innovation in technology.

Chúng tôi chứng kiến những đợt sóng đổi mới trong công nghệ.

groundswells of enthusiasm filled the stadium.

Những đợt sóng nhiệt tình tràn ngập sân vận động.

there are groundswells of interest in environmental issues.

Có những đợt sóng quan tâm đến các vấn đề môi trường.

groundswells of change can be difficult to manage.

Những đợt thay đổi lớn có thể khó quản lý.

groundswells of creativity often lead to new trends.

Những đợt sóng sáng tạo thường dẫn đến những xu hướng mới.

groundswells of discontent may lead to social movements.

Những đợt sóng bất mãn có thể dẫn đến các phong trào xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay