tides

[Mỹ]/taɪdz/
[Anh]/taɪdz/

Dịch

n. sự tăng giảm thường xuyên của mực nước biển do lực hấp dẫn của mặt trăng và mặt trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

high tides

thủy triều cao

low tides

thủy triều thấp

changing tides

thủy triều thay đổi

tide turning

thủy triều xoay chuyển

tide coming

thủy triều đến

tide out

thủy triều rút

tide times

thời gian thủy triều

feel the tides

cảm nhận thủy triều

affected by tides

bị ảnh hưởng bởi thủy triều

following tides

theo dõi thủy triều

Câu ví dụ

the tides are unusually high this weekend.

thủy triều bất thường cao vào cuối tuần này.

we checked the tide tables before our beach walk.

chúng tôi đã kiểm tra bảng thủy triều trước khi đi dạo trên bãi biển.

the ship waited for high tides to enter the port.

con tàu đã chờ đợi thủy triều cao để vào bến cảng.

coastal erosion is worsened by the rising tides.

xói mòn bờ biển trở nên tồi tệ hơn do thủy triều dâng cao.

the tides follow a predictable monthly cycle.

thủy triều tuân theo một chu kỳ hàng tháng có thể dự đoán được.

we observed the ebb and flow of the tides.

chúng tôi quan sát sự triều và thủy của thủy triều.

the tide is turning, bringing the water in.

thủy triều đang thay đổi, mang nước vào.

the shellfish are exposed during low tides.

các loại hải sản bị lộ ra trong lúc thủy triều xuống.

we planned our fishing trip around the tides.

chúng tôi lên kế hoạch cho chuyến đi câu cá của mình xung quanh thủy triều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay