high tides
thủy triều cao
low tides
thủy triều thấp
changing tides
thủy triều thay đổi
tide turning
thủy triều xoay chuyển
tide coming
thủy triều đến
tide out
thủy triều rút
tide times
thời gian thủy triều
feel the tides
cảm nhận thủy triều
affected by tides
bị ảnh hưởng bởi thủy triều
following tides
theo dõi thủy triều
the tides are unusually high this weekend.
thủy triều bất thường cao vào cuối tuần này.
we checked the tide tables before our beach walk.
chúng tôi đã kiểm tra bảng thủy triều trước khi đi dạo trên bãi biển.
the ship waited for high tides to enter the port.
con tàu đã chờ đợi thủy triều cao để vào bến cảng.
coastal erosion is worsened by the rising tides.
xói mòn bờ biển trở nên tồi tệ hơn do thủy triều dâng cao.
the tides follow a predictable monthly cycle.
thủy triều tuân theo một chu kỳ hàng tháng có thể dự đoán được.
we observed the ebb and flow of the tides.
chúng tôi quan sát sự triều và thủy của thủy triều.
the tide is turning, bringing the water in.
thủy triều đang thay đổi, mang nước vào.
the shellfish are exposed during low tides.
các loại hải sản bị lộ ra trong lúc thủy triều xuống.
we planned our fishing trip around the tides.
chúng tôi lên kế hoạch cho chuyến đi câu cá của mình xung quanh thủy triều.
high tides
thủy triều cao
low tides
thủy triều thấp
changing tides
thủy triều thay đổi
tide turning
thủy triều xoay chuyển
tide coming
thủy triều đến
tide out
thủy triều rút
tide times
thời gian thủy triều
feel the tides
cảm nhận thủy triều
affected by tides
bị ảnh hưởng bởi thủy triều
following tides
theo dõi thủy triều
the tides are unusually high this weekend.
thủy triều bất thường cao vào cuối tuần này.
we checked the tide tables before our beach walk.
chúng tôi đã kiểm tra bảng thủy triều trước khi đi dạo trên bãi biển.
the ship waited for high tides to enter the port.
con tàu đã chờ đợi thủy triều cao để vào bến cảng.
coastal erosion is worsened by the rising tides.
xói mòn bờ biển trở nên tồi tệ hơn do thủy triều dâng cao.
the tides follow a predictable monthly cycle.
thủy triều tuân theo một chu kỳ hàng tháng có thể dự đoán được.
we observed the ebb and flow of the tides.
chúng tôi quan sát sự triều và thủy của thủy triều.
the tide is turning, bringing the water in.
thủy triều đang thay đổi, mang nước vào.
the shellfish are exposed during low tides.
các loại hải sản bị lộ ra trong lúc thủy triều xuống.
we planned our fishing trip around the tides.
chúng tôi lên kế hoạch cho chuyến đi câu cá của mình xung quanh thủy triều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay