time ebbs
thời gian suy giảm
energy ebbs
năng lượng suy giảm
hope ebbs
hy vọng suy giảm
strength ebbs
sức mạnh suy giảm
interest ebbs
sự quan tâm suy giảm
confidence ebbs
niềm tin suy giảm
memory ebbs
trí nhớ suy giảm
patience ebbs
sự kiên nhẫn suy giảm
enthusiasm ebbs
sự nhiệt tình suy giảm
time ebbs away
thời gian trôi đi
the tide ebbs and flows with the moon's cycle.
thủy triều rút và lên xuống theo chu kỳ của mặt trăng.
as the day ebbs, the city lights begin to shine.
khi ngày xuống, ánh đèn của thành phố bắt đầu tỏa sáng.
her enthusiasm ebbs when faced with challenges.
niềm đam mê của cô ấy giảm xuống khi đối mặt với thử thách.
the energy of the crowd ebbs after the concert ends.
năng lượng của đám đông giảm xuống sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
his interest in the project ebbs as time goes on.
sự quan tâm của anh ấy đến dự án giảm xuống theo thời gian.
as winter ebbs, spring flowers start to bloom.
khi mùa đông xuống, hoa mùa xuân bắt đầu nở.
the excitement of the game ebbs during halftime.
sự phấn khích của trận đấu giảm xuống trong giờ nghỉ.
her patience ebbs when he doesn't listen.
sự kiên nhẫn của cô ấy giảm xuống khi anh ấy không lắng nghe.
the river ebbs during the dry season.
sông xuống trong mùa khô.
as the night ebbs, the stars become more visible.
khi màn đêm xuống, các ngôi sao trở nên dễ thấy hơn.
time ebbs
thời gian suy giảm
energy ebbs
năng lượng suy giảm
hope ebbs
hy vọng suy giảm
strength ebbs
sức mạnh suy giảm
interest ebbs
sự quan tâm suy giảm
confidence ebbs
niềm tin suy giảm
memory ebbs
trí nhớ suy giảm
patience ebbs
sự kiên nhẫn suy giảm
enthusiasm ebbs
sự nhiệt tình suy giảm
time ebbs away
thời gian trôi đi
the tide ebbs and flows with the moon's cycle.
thủy triều rút và lên xuống theo chu kỳ của mặt trăng.
as the day ebbs, the city lights begin to shine.
khi ngày xuống, ánh đèn của thành phố bắt đầu tỏa sáng.
her enthusiasm ebbs when faced with challenges.
niềm đam mê của cô ấy giảm xuống khi đối mặt với thử thách.
the energy of the crowd ebbs after the concert ends.
năng lượng của đám đông giảm xuống sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
his interest in the project ebbs as time goes on.
sự quan tâm của anh ấy đến dự án giảm xuống theo thời gian.
as winter ebbs, spring flowers start to bloom.
khi mùa đông xuống, hoa mùa xuân bắt đầu nở.
the excitement of the game ebbs during halftime.
sự phấn khích của trận đấu giảm xuống trong giờ nghỉ.
her patience ebbs when he doesn't listen.
sự kiên nhẫn của cô ấy giảm xuống khi anh ấy không lắng nghe.
the river ebbs during the dry season.
sông xuống trong mùa khô.
as the night ebbs, the stars become more visible.
khi màn đêm xuống, các ngôi sao trở nên dễ thấy hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay