grouper

[Mỹ]/'gruːpə/
[Anh]/'grʊpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá trong họ cá vược, có đặc điểm là cơ thể tròn và mập, sống ở vùng nước nhiệt đới và thường được tìm thấy theo nhóm.
Word Forms
số nhiềugroupers

Cụm từ & Cách kết hợp

grouper fish

cá chấm

black grouper

cá chấm đen

red grouper

cá chấm đỏ

Câu ví dụ

Put the grouper in a mixer. Stir the white wine, white pepper, salt and fresh cream with the grouper to be pulped.

Cho cá mú vào máy trộn. Khuấy rượu trắng, hạt tiêu trắng, muối và kem tươi với cá mú để nghiền nát.

marine fishes: sea basses; sea perches; groupers; jewfish.

cá biển: cá bớp; cá mú; cá vược; cá song.

Tropical fish: Including characin, cyprinidae, medaka, cichlid, gourami, biota or loach and groupers and so on.

Cá nhiệt đới: Bao gồm cá characin, cá chép, medaka, cá dieu, cá ta, biota hoặc loach và cá bớp, v.v.

The grouper fish is a popular choice in seafood restaurants.

Cá mú là một lựa chọn phổ biến trong các nhà hàng hải sản.

The chef prepared a delicious grilled grouper for dinner.

Đầu bếp đã chuẩn bị món cá mú nướng thơm ngon cho bữa tối.

The diver spotted a massive grouper hiding in the coral reef.

Người thợ lặn đã phát hiện một con cá mú khổng lồ ẩn mình trong rạn san hô.

The grouper is known for its firm texture and mild flavor.

Cá mú nổi tiếng với kết cấu chắc và hương vị nhẹ nhàng.

The fisherman caught a huge grouper while deep-sea fishing.

Người ngư dân đã bắt được một con cá mú lớn trong khi câu cá ở vùng biển sâu.

Grilled grouper pairs well with a squeeze of lemon and fresh herbs.

Cá mú nướng rất hợp với một chút nước cốt chanh và các loại thảo mộc tươi.

The grouper population has been declining due to overfishing.

Dân số cá mú đang suy giảm do đánh bắt quá mức.

The restaurant's specialty is a blackened grouper sandwich.

Món đặc sản của nhà hàng là món bánh mì sandwich cá mú nướng đen.

The grouper is a predatory fish that feeds on smaller fish and crustaceans.

Cá mú là một loài cá ăn thịt săn mồi, ăn các loài cá nhỏ và động vật giáp xác.

The diver marveled at the vibrant colors of the coral grouper.

Người thợ lặn kinh ngạc trước những màu sắc rực rỡ của cá mú san hô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay