gurney

[Mỹ]/'gɜːnɪ/
[Anh]/'ɡɝni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái giường có bánh xe được sử dụng trong bệnh viện để di chuyển bệnh nhân.
Word Forms
số nhiềugurneys

Câu ví dụ

Mr Gurney's poems are almost all of them syrup.

Hầu hết các bài thơ của ông Gurney đều sến súa.

, disguised in scrubs and a surgical mask, wheels a gurney with a semiconscious woman into the operating room.

, cải trang trong quần áo phẫu thuật và khẩu trang, ông ta đẩy một chiếc xe đẩy có một người phụ nữ gần như mất ý thức vào phòng mổ.

The patient was wheeled out on a gurney.

Bệnh nhân được đẩy ra ngoài bằng xe đẩy.

The paramedics loaded the injured man onto a gurney.

Các nhân viên cứu thương chất người đàn ông bị thương lên xe đẩy.

The hospital ordered a new gurney for the emergency room.

Bệnh viện đã đặt mua một chiếc xe đẩy mới cho phòng cấp cứu.

The nurses quickly prepared the gurney for the surgery.

Các y tá nhanh chóng chuẩn bị xe đẩy cho ca phẫu thuật.

The gurney was equipped with straps to secure the patient during transport.

Xe đẩy được trang bị dây đai để cố định bệnh nhân trong quá trình vận chuyển.

The EMTs carefully lifted the injured hiker onto the gurney.

Các nhân viên y tế khẩn cấp cẩn thận nâng người đi bộ đường dài bị thương lên xe đẩy.

The hospital staff wheeled the gurney into the operating room.

Nhân viên bệnh viện đẩy xe đẩy vào phòng mổ.

The gurney was padded for comfort and safety.

Xe đẩy được lót đệm để thoải mái và an toàn.

The emergency responders quickly secured the accident victim to the gurney.

Các nhân viên ứng phó khẩn cấp nhanh chóng cố định nạn nhân bị tai nạn vào xe đẩy.

The gurney was stored in the hallway for easy access in case of emergencies.

Xe đẩy được cất trong hành lang để dễ dàng tiếp cận trong trường hợp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay