guzzle

[Mỹ]/ˈɡʌzl/
[Anh]/ˈɡʌzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. ăn hoặc uống một cách tham lam hoặc quá mức.
Word Forms
thì quá khứguzzled
ngôi thứ ba số ítguzzles
hiện tại phân từguzzling
quá khứ phân từguzzled
số nhiềuguzzles

Cụm từ & Cách kết hợp

guzzle down

ngấu nghiến

guzzle beer

ngấu nghiến bia

guzzle water

ngấu nghiến nước

Câu ví dụ

a car that guzzles gas.

một chiếc xe tiêu thụ nhiều xăng.

he would guzzle his ale.

anh ta sẽ uống hết bia của mình.

this car guzzles petrol.

chiếc xe này tiêu thụ nhiều xăng.

Pigs guzzle their food.

Những con lợn ăn rất nhiều đồ ăn của chúng.

THSR: gulp, bolt, cram, englut, guzzle, ingurgitate

THSR: gulp, bolt, cram, englut, guzzle, ingurgitate

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay