habiting the area
sống trong khu vực
habiting behavior
hành vi cư trú
habiting species
loài cư trú
habiting a cave
cư trú trong hang động
habiting the forest
cư trú trong rừng
habiting permanently
cư trú vĩnh viễn
habiting conditions
điều kiện cư trú
habiting environment
môi trường cư trú
habiting wildlife
động vật hoang dã cư trú
habiting nearby
cư trú gần đó
we are habitating a new area near the coast.
Chúng tôi đang sinh sống ở một khu vực mới gần bờ biển.
the company is habitating a remote island for research.
Công ty đang sinh sống trên một hòn đảo xa xôi để nghiên cứu.
are you habitating in a warmer climate now?
Bây giờ bạn có đang sinh sống ở vùng khí hậu ấm hơn không?
the birds are habitating the tall trees in the forest.
Các loài chim đang sinh sống trên những cây cao trong rừng.
many animals are habitating the rainforest.
Nhiều loài động vật đang sinh sống trong rừng mưa.
they are habitating a small cabin in the mountains.
Họ đang sinh sống trong một ngôi nhà gỗ nhỏ trên núi.
the tribe has been habitating this land for centuries.
Bộ tộc này đã sinh sống trên vùng đất này qua nhiều thế kỷ.
the researchers are habitating the area to study wildlife.
Các nhà nghiên cứu đang sinh sống tại khu vực này để nghiên cứu động vật hoang dã.
the nomadic people are not habitating in one place.
Những người du mục không sinh sống cố định tại một nơi.
the colony is habitating a new territory.
Thuộc địa đang sinh sống trên một vùng lãnh thổ mới.
the species is habitating a specific niche.
Loài này đang sinh sống trong một hốc sinh thái cụ thể.
habiting the area
sống trong khu vực
habiting behavior
hành vi cư trú
habiting species
loài cư trú
habiting a cave
cư trú trong hang động
habiting the forest
cư trú trong rừng
habiting permanently
cư trú vĩnh viễn
habiting conditions
điều kiện cư trú
habiting environment
môi trường cư trú
habiting wildlife
động vật hoang dã cư trú
habiting nearby
cư trú gần đó
we are habitating a new area near the coast.
Chúng tôi đang sinh sống ở một khu vực mới gần bờ biển.
the company is habitating a remote island for research.
Công ty đang sinh sống trên một hòn đảo xa xôi để nghiên cứu.
are you habitating in a warmer climate now?
Bây giờ bạn có đang sinh sống ở vùng khí hậu ấm hơn không?
the birds are habitating the tall trees in the forest.
Các loài chim đang sinh sống trên những cây cao trong rừng.
many animals are habitating the rainforest.
Nhiều loài động vật đang sinh sống trong rừng mưa.
they are habitating a small cabin in the mountains.
Họ đang sinh sống trong một ngôi nhà gỗ nhỏ trên núi.
the tribe has been habitating this land for centuries.
Bộ tộc này đã sinh sống trên vùng đất này qua nhiều thế kỷ.
the researchers are habitating the area to study wildlife.
Các nhà nghiên cứu đang sinh sống tại khu vực này để nghiên cứu động vật hoang dã.
the nomadic people are not habitating in one place.
Những người du mục không sinh sống cố định tại một nơi.
the colony is habitating a new territory.
Thuộc địa đang sinh sống trên một vùng lãnh thổ mới.
the species is habitating a specific niche.
Loài này đang sinh sống trong một hốc sinh thái cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay