habiting

[Mỹ]/[ˈhæbɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈhæbɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.居住;生活在……。;习惯于;适应于。
adj.习惯的;有……习惯的。

Cụm từ & Cách kết hợp

habiting the area

sống trong khu vực

habiting behavior

hành vi cư trú

habiting species

loài cư trú

habiting a cave

cư trú trong hang động

habiting the forest

cư trú trong rừng

habiting permanently

cư trú vĩnh viễn

habiting conditions

điều kiện cư trú

habiting environment

môi trường cư trú

habiting wildlife

động vật hoang dã cư trú

habiting nearby

cư trú gần đó

Câu ví dụ

we are habitating a new area near the coast.

Chúng tôi đang sinh sống ở một khu vực mới gần bờ biển.

the company is habitating a remote island for research.

Công ty đang sinh sống trên một hòn đảo xa xôi để nghiên cứu.

are you habitating in a warmer climate now?

Bây giờ bạn có đang sinh sống ở vùng khí hậu ấm hơn không?

the birds are habitating the tall trees in the forest.

Các loài chim đang sinh sống trên những cây cao trong rừng.

many animals are habitating the rainforest.

Nhiều loài động vật đang sinh sống trong rừng mưa.

they are habitating a small cabin in the mountains.

Họ đang sinh sống trong một ngôi nhà gỗ nhỏ trên núi.

the tribe has been habitating this land for centuries.

Bộ tộc này đã sinh sống trên vùng đất này qua nhiều thế kỷ.

the researchers are habitating the area to study wildlife.

Các nhà nghiên cứu đang sinh sống tại khu vực này để nghiên cứu động vật hoang dã.

the nomadic people are not habitating in one place.

Những người du mục không sinh sống cố định tại một nơi.

the colony is habitating a new territory.

Thuộc địa đang sinh sống trên một vùng lãnh thổ mới.

the species is habitating a specific niche.

Loài này đang sinh sống trong một hốc sinh thái cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay