habituated behavior
hành vi đã hình thành
habituated response
phản ứng đã hình thành
habituated patterns
mẫu hình đã hình thành
habituated to change
thích nghi với sự thay đổi
habituated lifestyle
phong cách sống đã hình thành
habituated mind
tâm trí đã hình thành
habituated skills
kỹ năng đã hình thành
habituated environment
môi trường đã hình thành
habituated routine
thói quen hàng ngày đã hình thành
habituated attitudes
thái độ đã hình thành
she has habituated herself to waking up early.
Cô ấy đã quen với việc thức dậy sớm.
after years of living in the city, he became habituated to the noise.
Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy đã quen với tiếng ồn.
animals can become habituated to human presence.
Động vật có thể dần quen với sự có mặt của con người.
he was habituated to working long hours.
Anh ấy đã quen với việc làm việc nhiều giờ.
they are habituated to the cold weather in winter.
Họ đã quen với thời tiết lạnh vào mùa đông.
once you are habituated to the routine, it becomes easier.
Khi bạn đã quen với thói quen, mọi thứ sẽ dễ dàng hơn.
she quickly habituated to the new environment.
Cô ấy nhanh chóng làm quen với môi trường mới.
people can become habituated to certain tastes over time.
Con người có thể dần quen với những khẩu vị nhất định theo thời gian.
he has habituated himself to a strict diet.
Anh ấy đã quen với chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
children can be habituated to reading from a young age.
Trẻ em có thể được làm quen với việc đọc sách từ khi còn nhỏ.
habituated behavior
hành vi đã hình thành
habituated response
phản ứng đã hình thành
habituated patterns
mẫu hình đã hình thành
habituated to change
thích nghi với sự thay đổi
habituated lifestyle
phong cách sống đã hình thành
habituated mind
tâm trí đã hình thành
habituated skills
kỹ năng đã hình thành
habituated environment
môi trường đã hình thành
habituated routine
thói quen hàng ngày đã hình thành
habituated attitudes
thái độ đã hình thành
she has habituated herself to waking up early.
Cô ấy đã quen với việc thức dậy sớm.
after years of living in the city, he became habituated to the noise.
Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy đã quen với tiếng ồn.
animals can become habituated to human presence.
Động vật có thể dần quen với sự có mặt của con người.
he was habituated to working long hours.
Anh ấy đã quen với việc làm việc nhiều giờ.
they are habituated to the cold weather in winter.
Họ đã quen với thời tiết lạnh vào mùa đông.
once you are habituated to the routine, it becomes easier.
Khi bạn đã quen với thói quen, mọi thứ sẽ dễ dàng hơn.
she quickly habituated to the new environment.
Cô ấy nhanh chóng làm quen với môi trường mới.
people can become habituated to certain tastes over time.
Con người có thể dần quen với những khẩu vị nhất định theo thời gian.
he has habituated himself to a strict diet.
Anh ấy đã quen với chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
children can be habituated to reading from a young age.
Trẻ em có thể được làm quen với việc đọc sách từ khi còn nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay