habituates to change
thích nghi với sự thay đổi
habituates quickly
thích nghi nhanh chóng
habituates new skills
thích nghi với các kỹ năng mới
habituates the environment
thích nghi với môi trường
habituates to routine
thích nghi với thói quen
habituates to stress
thích nghi với căng thẳng
habituates over time
thích nghi theo thời gian
habituates to noise
thích nghi với tiếng ồn
habituates to pressure
thích nghi với áp lực
habituates to discomfort
thích nghi với sự khó chịu
he habituates to the new environment quickly.
Anh ấy nhanh chóng làm quen với môi trường mới.
she habituates her body to the cold weather.
Cô ấy làm quen cơ thể với thời tiết lạnh.
the dog habituates to the sound of the train.
Con chó làm quen với tiếng tàu hỏa.
over time, he habituates to the rigorous training schedule.
Theo thời gian, anh ấy làm quen với lịch trình huấn luyện nghiêm ngặt.
children habituate to regular routines easily.
Trẻ em dễ dàng làm quen với các thói quen thường xuyên.
she habituates herself to waking up early.
Cô ấy làm quen với việc thức dậy sớm.
he habituates to the taste of spicy food.
Anh ấy làm quen với vị cay của món ăn cay.
the athlete habituates to the intense competition.
Vận động viên làm quen với sự cạnh tranh khốc liệt.
they habituate to the fast-paced lifestyle of the city.
Họ làm quen với lối sống nhanh chóng của thành phố.
she habituates to studying late at night.
Cô ấy làm quen với việc học muộn vào ban đêm.
habituates to change
thích nghi với sự thay đổi
habituates quickly
thích nghi nhanh chóng
habituates new skills
thích nghi với các kỹ năng mới
habituates the environment
thích nghi với môi trường
habituates to routine
thích nghi với thói quen
habituates to stress
thích nghi với căng thẳng
habituates over time
thích nghi theo thời gian
habituates to noise
thích nghi với tiếng ồn
habituates to pressure
thích nghi với áp lực
habituates to discomfort
thích nghi với sự khó chịu
he habituates to the new environment quickly.
Anh ấy nhanh chóng làm quen với môi trường mới.
she habituates her body to the cold weather.
Cô ấy làm quen cơ thể với thời tiết lạnh.
the dog habituates to the sound of the train.
Con chó làm quen với tiếng tàu hỏa.
over time, he habituates to the rigorous training schedule.
Theo thời gian, anh ấy làm quen với lịch trình huấn luyện nghiêm ngặt.
children habituate to regular routines easily.
Trẻ em dễ dàng làm quen với các thói quen thường xuyên.
she habituates herself to waking up early.
Cô ấy làm quen với việc thức dậy sớm.
he habituates to the taste of spicy food.
Anh ấy làm quen với vị cay của món ăn cay.
the athlete habituates to the intense competition.
Vận động viên làm quen với sự cạnh tranh khốc liệt.
they habituate to the fast-paced lifestyle of the city.
Họ làm quen với lối sống nhanh chóng của thành phố.
she habituates to studying late at night.
Cô ấy làm quen với việc học muộn vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay