hailing from
từ nơi xuất phát
hailing taxi
xe taxi gọi
hailing a ride
gọi một chuyến đi
hailing help
gọi sự giúp đỡ
hailing a cab
gọi một chiếc taxi
hailing service
dịch vụ gọi
hailing device
thiết bị gọi
hailing attention
gọi sự chú ý
hailing support
gọi sự hỗ trợ
hailing friends
gọi bạn bè
the children were hailing a taxi after the concert.
Những đứa trẻ đang gọi một chiếc taxi sau buổi hòa nhạc.
she was hailing from a small town in italy.
Cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ ở Ý.
hailing a ride can be done easily through an app.
Gọi một chiếc xe có thể được thực hiện dễ dàng thông qua một ứng dụng.
the crowd was hailing the new champion.
Đám đông đang cổ vũ cho nhà vô địch mới.
he was hailing a waiter for the check.
Anh ấy đang gọi một người phục vụ để tính tiền.
they were hailing the arrival of spring.
Họ đang chào đón sự xuất hiện của mùa xuân.
hailing from a diverse background, she has unique perspectives.
Đến từ một nền tảng đa dạng, cô ấy có những quan điểm độc đáo.
we were hailing the benefits of teamwork.
Chúng tôi đánh giá cao những lợi ích của làm việc nhóm.
the tourists were hailing the beauty of the landscape.
Những du khách đang ca ngợi vẻ đẹp của cảnh quan.
he was hailing a friend across the street.
Anh ấy đang vẫy tay chào một người bạn ở phía bên kia đường.
hailing from
từ nơi xuất phát
hailing taxi
xe taxi gọi
hailing a ride
gọi một chuyến đi
hailing help
gọi sự giúp đỡ
hailing a cab
gọi một chiếc taxi
hailing service
dịch vụ gọi
hailing device
thiết bị gọi
hailing attention
gọi sự chú ý
hailing support
gọi sự hỗ trợ
hailing friends
gọi bạn bè
the children were hailing a taxi after the concert.
Những đứa trẻ đang gọi một chiếc taxi sau buổi hòa nhạc.
she was hailing from a small town in italy.
Cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ ở Ý.
hailing a ride can be done easily through an app.
Gọi một chiếc xe có thể được thực hiện dễ dàng thông qua một ứng dụng.
the crowd was hailing the new champion.
Đám đông đang cổ vũ cho nhà vô địch mới.
he was hailing a waiter for the check.
Anh ấy đang gọi một người phục vụ để tính tiền.
they were hailing the arrival of spring.
Họ đang chào đón sự xuất hiện của mùa xuân.
hailing from a diverse background, she has unique perspectives.
Đến từ một nền tảng đa dạng, cô ấy có những quan điểm độc đáo.
we were hailing the benefits of teamwork.
Chúng tôi đánh giá cao những lợi ích của làm việc nhóm.
the tourists were hailing the beauty of the landscape.
Những du khách đang ca ngợi vẻ đẹp của cảnh quan.
he was hailing a friend across the street.
Anh ấy đang vẫy tay chào một người bạn ở phía bên kia đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay