haircloth

[Mỹ]/ˈhɛəklɒθ/
[Anh]/ˈhɛrklɔθ/

Dịch

n.vải thô làm từ lông động vật
Các dạng của từ
số nhiềuhaircloths

Cụm từ & Cách kết hợp

haircloth fabric

vải sợi lông

haircloth garment

quần áo sợi lông

haircloth texture

bề mặt sợi lông

haircloth material

vật liệu sợi lông

haircloth weaving

dệt sợi lông

haircloth style

phong cách sợi lông

haircloth design

thiết kế sợi lông

haircloth production

sản xuất sợi lông

haircloth accessories

phụ kiện sợi lông

Câu ví dụ

he wore a haircloth as a sign of penance.

anh ta mặc một tấm vải sợi tóc như một dấu hiệu của sự sám hối.

the monk’s haircloth was rough against his skin.

tấm vải sợi tóc của nhà sư ráp ráo trên da của anh ta.

she found an old haircloth in the attic.

cô ấy tìm thấy một tấm vải sợi tóc cũ trong gác mái.

wearing haircloth is a traditional practice in some cultures.

mặc vải sợi tóc là một phong tục truyền thống ở một số nền văn hóa.

the artist used haircloth to create unique textures in his work.

nghệ sĩ đã sử dụng vải sợi tóc để tạo ra những kết cấu độc đáo trong tác phẩm của mình.

he donated his haircloth to a museum for display.

anh ta đã quyên góp tấm vải sợi tóc của mình cho bảo tàng để trưng bày.

haircloth was often used in ancient rituals.

vải sợi tóc thường được sử dụng trong các nghi lễ cổ đại.

she felt a connection to her ancestors through the haircloth.

cô ấy cảm thấy một sự kết nối với tổ tiên của mình thông qua tấm vải sợi tóc.

his haircloth garment was a symbol of his devotion.

quần áo vải sợi tóc của anh ta là biểu tượng cho sự tận tâm của anh ta.

the rough texture of the haircloth reminded her of her childhood.

độ nhám của vải sợi tóc khiến cô nhớ đến thời thơ ấu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay