| số nhiều | satins |
satin fabric
vải lụa
satin dress
váy lụa
satin shoes
giày lụa
soft satin
lụa mềm
satin ribbon
ruy băng satin
satin pillowcase
vỏ chăn satin
satin weave
dệt lụa
white satin
lụa trắng
satin finish
hoàn thiện lụa
satin drill
vải drill lụa
satin with a polish.
vải lụa satin bóng.
the satin of a fine skin
lụa satin của một làn da mịn màng.
Satin is very easily roughed.
Lụa satin rất dễ bị sờn.
a luxurious satin look.
vẻ ngoài satin sang trọng
Satin has a sheen.
Vải lụa satin có độ bóng.
the sheen of old satin in candlelight.
Độ bóng của lụa satin cũ dưới ánh nến.
The gown was a confection of satin and appliqué.
Chiếc váy là một sự pha trộn tinh xảo của satin và kỹ thuật appliqué.
Examples of satin weave fabrics include antique satin, slipper satin, crepe-back satin, bridal satin and moleskin.
Các ví dụ về vải lụa satin bao gồm satin cổ điển, satin dép, satin crepe, satin cưới và da lừa.
an aluminium alloy with a black satin finish.
một hợp kim nhôm có lớp hoàn thiện màu đen satin.
She wore a cream satin dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa satin màu kem.
She appeared in a slinky satin dress.
Cô ấy xuất hiện trong một chiếc váy lụa satin bó sát.
the varnishes are available in gloss, satin, and matt.
các loại vecni có sẵn các độ bóng khác nhau: bóng, satin và mờ.
Louise was sashaying along in a long black satin dress.
Louise đang uyển chuyển bước đi trong một chiếc váy lụa satin đen dài.
it has been very carefully satined and waxed.
Nó đã được đánh bóng và sáp một cách rất cẩn thận.
a dress of near satin; near silver beads.
Một chiếc váy gần như lụa satin; gần như hạt cườm bạc.
a satin skirt with insets of ruffled chiffon
một chiếc váy satin có thêm các miếng lót bằng vải voan nhăn
She wore a white satin gown trimmed with lace.
Cô ấy mặc một chiếc váy satin trắng được viền bằng ren.
Gold and green satin brocade drapes hung at the windows.
Những tấm rèm satin thêu hoa văn nổi màu vàng và xanh lục treo ở cửa sổ.
satin fabric
vải lụa
satin dress
váy lụa
satin shoes
giày lụa
soft satin
lụa mềm
satin ribbon
ruy băng satin
satin pillowcase
vỏ chăn satin
satin weave
dệt lụa
white satin
lụa trắng
satin finish
hoàn thiện lụa
satin drill
vải drill lụa
satin with a polish.
vải lụa satin bóng.
the satin of a fine skin
lụa satin của một làn da mịn màng.
Satin is very easily roughed.
Lụa satin rất dễ bị sờn.
a luxurious satin look.
vẻ ngoài satin sang trọng
Satin has a sheen.
Vải lụa satin có độ bóng.
the sheen of old satin in candlelight.
Độ bóng của lụa satin cũ dưới ánh nến.
The gown was a confection of satin and appliqué.
Chiếc váy là một sự pha trộn tinh xảo của satin và kỹ thuật appliqué.
Examples of satin weave fabrics include antique satin, slipper satin, crepe-back satin, bridal satin and moleskin.
Các ví dụ về vải lụa satin bao gồm satin cổ điển, satin dép, satin crepe, satin cưới và da lừa.
an aluminium alloy with a black satin finish.
một hợp kim nhôm có lớp hoàn thiện màu đen satin.
She wore a cream satin dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa satin màu kem.
She appeared in a slinky satin dress.
Cô ấy xuất hiện trong một chiếc váy lụa satin bó sát.
the varnishes are available in gloss, satin, and matt.
các loại vecni có sẵn các độ bóng khác nhau: bóng, satin và mờ.
Louise was sashaying along in a long black satin dress.
Louise đang uyển chuyển bước đi trong một chiếc váy lụa satin đen dài.
it has been very carefully satined and waxed.
Nó đã được đánh bóng và sáp một cách rất cẩn thận.
a dress of near satin; near silver beads.
Một chiếc váy gần như lụa satin; gần như hạt cườm bạc.
a satin skirt with insets of ruffled chiffon
một chiếc váy satin có thêm các miếng lót bằng vải voan nhăn
She wore a white satin gown trimmed with lace.
Cô ấy mặc một chiếc váy satin trắng được viền bằng ren.
Gold and green satin brocade drapes hung at the windows.
Những tấm rèm satin thêu hoa văn nổi màu vàng và xanh lục treo ở cửa sổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay