the devout hallowers gathered at the shrine before dawn.
Người hành hương mộ đạo đã tụ tập tại đền thờ trước bình minh.
ancient hallowers have preserved these sacred traditions for generations.
Những người hành hương cổ xưa đã gìn giữ những truyền thống thiêng liêng này qua nhiều thế hệ.
the faithful hallowers chanted prayers throughout the night.
Người hành hương thành tín đã tụng kinh suốt đêm.
reverent hallowers approached the holy ground with bare feet.
Người hành hương kính trọng đã đến nơi thiêng liêng bằng chân trần.
the group of hallowers made a pilgrimage to the sacred mountain.
Đội ngũ người hành hương đã thực hiện cuộc hành hương đến núi thiêng.
true hallowers dedicate their lives to spiritual service.
Người hành hương chân chính dành cả cuộc đời mình cho việc phục vụ tinh thần.
the sanctuary attracted hallowers from every corner of the kingdom.
Chốn thiêng đã thu hút người hành hương từ mọi ngóc ngách của vương quốc.
loyal hallowers maintained the ancient rituals despite persecution.
Người hành hương trung thành duy trì các nghi lễ cổ xưa bất chấp sự đàn áp.
the sanctuary provided refuge for weary hallowers traveling the holy path.
Chốn thiêng cung cấp nơi ẩn náu cho những người hành hương mệt mỏi đang đi trên con đường thiêng liêng.
seasoned hallowers guided the newcomers through the sacred ceremonies.
Người hành hương có kinh nghiệm hướng dẫn những người mới đến qua các nghi lễ thiêng liêng.
the hallowers lit candles and offered flowers at the altar.
Người hành hương thắp nến và cúng hoa tại bàn thờ.
humble hallowers gathered in the quiet chapel for meditation.
Người hành hương khiêm tốn tụ tập trong nhà nguyện yên tĩnh để thiền định.
the devout hallowers gathered at the shrine before dawn.
Người hành hương mộ đạo đã tụ tập tại đền thờ trước bình minh.
ancient hallowers have preserved these sacred traditions for generations.
Những người hành hương cổ xưa đã gìn giữ những truyền thống thiêng liêng này qua nhiều thế hệ.
the faithful hallowers chanted prayers throughout the night.
Người hành hương thành tín đã tụng kinh suốt đêm.
reverent hallowers approached the holy ground with bare feet.
Người hành hương kính trọng đã đến nơi thiêng liêng bằng chân trần.
the group of hallowers made a pilgrimage to the sacred mountain.
Đội ngũ người hành hương đã thực hiện cuộc hành hương đến núi thiêng.
true hallowers dedicate their lives to spiritual service.
Người hành hương chân chính dành cả cuộc đời mình cho việc phục vụ tinh thần.
the sanctuary attracted hallowers from every corner of the kingdom.
Chốn thiêng đã thu hút người hành hương từ mọi ngóc ngách của vương quốc.
loyal hallowers maintained the ancient rituals despite persecution.
Người hành hương trung thành duy trì các nghi lễ cổ xưa bất chấp sự đàn áp.
the sanctuary provided refuge for weary hallowers traveling the holy path.
Chốn thiêng cung cấp nơi ẩn náu cho những người hành hương mệt mỏi đang đi trên con đường thiêng liêng.
seasoned hallowers guided the newcomers through the sacred ceremonies.
Người hành hương có kinh nghiệm hướng dẫn những người mới đến qua các nghi lễ thiêng liêng.
the hallowers lit candles and offered flowers at the altar.
Người hành hương thắp nến và cúng hoa tại bàn thờ.
humble hallowers gathered in the quiet chapel for meditation.
Người hành hương khiêm tốn tụ tập trong nhà nguyện yên tĩnh để thiền định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay