hallucinogens

[Mỹ]/[hɔˈljuːsɪnɪdʒ]/
[Anh]/[hæˈluːsɪnədʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những loại thuốc gây ảo giác; Một người sử dụng thuốc gây ảo giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

hallucinogens use

sử dụng chất gây ảo giác

taking hallucinogens

sử dụng chất gây ảo giác

hallucinogen effects

hiệu ứng của chất gây ảo giác

hallucinogens dangers

nghiêm trọng của chất gây ảo giác

research hallucinogens

nghiên cứu về chất gây ảo giác

avoid hallucinogens

tránh xa chất gây ảo giác

hallucinogen abuse

sử dụng quá mức chất gây ảo giác

hallucinogens induced

chất gây ảo giác gây ra

past hallucinogen use

sử dụng chất gây ảo giác trong quá khứ

powerful hallucinogens

chất gây ảo giác mạnh

Câu ví dụ

the study investigated the long-term effects of hallucinogens on brain function.

Nghiên cứu đã điều tra tác động lâu dài của chất gây ảo giác đối với chức năng não.

law enforcement agencies are cracking down on the sale of hallucinogens.

Các cơ quan thực thi pháp luật đang tăng cường kiểm soát việc bán chất gây ảo giác.

users of hallucinogens often experience altered perceptions of reality.

Người sử dụng chất gây ảo giác thường trải qua sự thay đổi nhận thức về thực tại.

the dangers of experimenting with hallucinogens are well-documented.

Các nguy hiểm khi thử nghiệm với chất gây ảo giác đã được ghi nhận rõ ràng.

he sought treatment after struggling with a hallucinogen addiction.

Anh ấy đã tìm kiếm điều trị sau khi vật lộn với cơn nghiện chất gây ảo giác.

the therapist warned against the unpredictable effects of hallucinogens.

Nhà trị liệu đã cảnh báo về những tác dụng không thể dự đoán của chất gây ảo giác.

the government implemented stricter regulations regarding hallucinogens.

Chính phủ đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn liên quan đến chất gây ảo giác.

research suggests a link between hallucinogens and psychotic episodes.

Nghiên cứu cho thấy mối liên hệ giữa chất gây ảo giác và các cơn rối loạn tâm thần.

the artist's work was inspired by his experiences with hallucinogens.

Tác phẩm của nghệ sĩ được lấy cảm hứng từ trải nghiệm với chất gây ảo giác của anh ấy.

public awareness campaigns aim to educate people about the risks of hallucinogens.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức nhằm giáo dục người dân về rủi ro của chất gây ảo giác.

the legal status of hallucinogens varies significantly across different countries.

Trạng thái pháp lý của chất gây ảo giác thay đổi đáng kể giữa các quốc gia khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay