hallways

[Mỹ]/ˈhɔːlweɪz/
[Anh]/ˈhɔːlweɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành lang hoặc lối đi trong một tòa nhà; (trong tiếng Anh Mỹ) hành lang hoặc lối đi

Cụm từ & Cách kết hợp

empty hallways

hành lang trống trải

dark hallways

hành lang tối tăm

long hallways

hành lang dài

quiet hallways

hành lang yên tĩnh

narrow hallways

hành lang hẹp

crowded hallways

hành lang đông đúc

bright hallways

hành lang sáng

busy hallways

hành lang bận rộn

clean hallways

hành lang sạch sẽ

decorated hallways

hành lang được trang trí

Câu ví dụ

the hallways were filled with students chatting.

những hành lang tràn ngập tiếng trò chuyện của học sinh.

she decorated the hallways with beautiful artwork.

cô ấy trang trí hành lang với những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.

they installed new lighting in the hallways.

họ đã lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng mới trong hành lang.

the hallways echoed with the sound of footsteps.

hành lang vang vọng với tiếng bước chân.

students were rushing through the hallways between classes.

học sinh đang vội vã qua hành lang giữa các lớp học.

the hallways were lined with lockers.

hành lang được bố trí với các tủ khóa.

she often finds inspiration while walking in the hallways.

cô ấy thường tìm thấy nguồn cảm hứng khi đi bộ trong hành lang.

we need to keep the hallways clear for safety.

chúng ta cần giữ cho hành lang thông thoáng vì sự an toàn.

the hallways were painted in bright colors.

hành lang được sơn màu sáng.

he often gets lost in the maze of hallways.

anh ấy thường bị lạc trong mê cung hành lang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay