hamlet

[Mỹ]/'hæmlɪt/
[Anh]/'hæmlət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

định nghĩa tiếng Anh: n. một ngôi làng nhỏ hoặc một cộng đồng nông thôn quy mô nhỏ.
Word Forms
số nhiềuhamlets

Câu ví dụ

exeunt Hamlet and Polonius.

Các nhân vật Hamlet và Polonius rời khỏi sân khấu.

Hamlet was a fictitious character.

Hamlet là một nhân vật hư cấu.

a remote Inuit hamlet

một ngôi làng Inuit hẻo lánh

We did Hamlet .

Chúng tôi đã làm Hamlet.

Hamlet's story told through "Aeneas' tale to Dido" in this scene is a synecdoche of Hamlet, the play.

Câu chuyện của Hamlet được kể thông qua "câu chuyện của Aeneas với Dido" trong cảnh này là một phép ẩn dụ của Hamlet, vở kịch.

his appearance as Hamlet was the apotheosis of his career.

Hình tượng của anh ấy trong vai Hamlet là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.

the final week of Hamlet was a roaring success .

Tuần cuối của Hamlet là một thành công rực rỡ.

one of the better stagings of Hamlet.

một trong những lần biểu diễn Hamlet hay nhất.

"Exit Hamlet, bearing the body of Polonius."

"[Rời khỏi Hamlet, mang theo xác của Polonius.]"

The part of Hamlet was played by Laurence Olivier.

Vai Hamlet do Laurence Olivier thủ vai.

Hamlet revenged his dead father.

Hamlet đã báo thù cho người cha đã qua đời của mình.

The hamlet had been burned to the ground.

Ngôi làng đã bị cháy rụi.

It was easy to believe that the tiny hamlet held some great mystery.

Dễ dàng tin rằng ngôi làng nhỏ bé đó chứa đựng một bí ẩn lớn.

He played the title role in ‘Hamlet’.

Anh ấy đã đóng vai chính trong 'Hamlet'.

Ros and Guil, cued by Hamlet, also bow deeply.

Ros và Guil, được hướng dẫn bởi Hamlet, cũng cúi chào sâu.

their production of Hamlet has kept the ducats pouring in.

Sản phẩm của họ về Hamlet đã giữ cho tiền xu chảy liên tục.

Lord Hamlet, with his doublet all unbraced,

Lord Hamlet, với áo doublet của anh ta vẫn chưa được thắt dây.

This “Hamlet” will appal some for being so resolutely unclassical.

“Hamlet” này sẽ khiến một số người kinh hoàng vì nó quá phiến diện và không mang tính cổ điển.

Hamlet is one of Shakespeare’s best known tragedies.

Hamlet là một trong những bi kịch nổi tiếng nhất của Shakespeare.

There is a little clachan, what is called a hamlet in the English, not very far from Corrynakiegh.

Ở đó có một ngôi làng nhỏ, được gọi là một ngôi làng ở tiếng Anh, không quá xa Corrynakiegh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay