hand-knit

[Mỹ]/[hændnɪt]/
[Anh]/[ˈhændnɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được làm bằng tay; được đan bằng tay.
v. Đan một thứ gì đó bằng tay.
n. Một thứ gì đó đã được đan bằng tay.
Word Forms
số nhiềuhand-knits

Cụm từ & Cách kết hợp

hand-knit scarf

khăn tay đan

hand-knit sweater

áo len tay đan

hand-knit hat

mũ đan tay

hand-knitted blanket

chièng đan tay

hand-knit socks

vớ đan tay

she hand-knits

cô ấy đan tay

hand-knitting yarn

sợi len đan tay

hand-knit gifts

quà tặng đan tay

hand-knit design

mẫu đan tay

i hand-knitted

tôi đã đan tay

Câu ví dụ

she wore a beautiful hand-knit sweater to the party.

Cô ấy mặc một chiếc áo len tay thủ công đẹp đến bữa tiệc.

i bought a hand-knit scarf at the craft fair.

Tôi mua một chiếc khăn len tay thủ công tại hội chợ thủ công.

my grandmother taught me how to hand-knit a simple hat.

Bà tôi đã dạy tôi cách tay thủ công một chiếc mũ đơn giản.

the hand-knit blanket is incredibly soft and warm.

Chiếc chăn tay thủ công này rất mềm và ấm.

he gifted her a hand-knit pair of socks for christmas.

Anh ấy tặng cô ấy một đôi tất tay thủ công nhân dịp Giáng sinh.

she sells her hand-knit creations online.

Cô ấy bán các sản phẩm tay thủ công của mình trực tuyến.

the hand-knit potholder protected the table from heat.

Chiếc khăn tay thủ công bảo vệ bàn khỏi nhiệt.

i admire the skill involved in hand-knit projects.

Tôi ngưỡng mộ kỹ năng liên quan đến các dự án tay thủ công.

the yarn she used was perfect for the hand-knit shawl.

Sợi len mà cô ấy sử dụng rất lý tưởng cho chiếc khăn choàng tay thủ công.

he started a new hand-knit project last weekend.

Anh ấy bắt đầu một dự án tay thủ công mới vào cuối tuần trước.

the cozy hand-knit mittens kept her hands warm.

Cái găng tay tay thủ công ấm áp giữ tay cô ấy ấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay