handycam

[Mỹ]/[ˈhændɪkæm]/
[Anh]/[ˈhændɪkæm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc máy quay video nhỏ, có thể mang theo.; Một chiếc máy quay phim mini có thể mang theo.

Cụm từ & Cách kết hợp

handycam video

video máy quay bỏ túi

using a handycam

sử dụng máy quay bỏ túi

bought a handycam

mua một máy quay bỏ túi

handycam footage

phim quay từ máy quay bỏ túi

my handycam

máy quay bỏ túi của tôi

handycam recording

quản lý thu âm bằng máy quay bỏ túi

with handycam

với máy quay bỏ túi

handycam camera

máy ảnh máy quay bỏ túi

filmed with handycam

quay phim bằng máy quay bỏ túi

new handycam

máy quay bỏ túi mới

Câu ví dụ

i brought my handycam to capture the beautiful sunset.

Tôi đã mang máy quay mini của mình để ghi lại cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

the handycam's image stabilization was really helpful on the bumpy road.

Tính năng ổn định hình ảnh của máy quay mini thực sự hữu ích trên đường gập ghềnh.

we used a handycam to record our family vacation last year.

Chúng tôi đã sử dụng máy quay mini để ghi lại kỳ nghỉ gia đình của chúng tôi năm ngoái.

he always carries a handycam to document his travels around the world.

Anh ấy luôn mang theo máy quay mini để ghi lại những chuyến đi vòng quanh thế giới của mình.

the handycam's battery life was surprisingly long for its size.

Thời lượng pin của máy quay mini đáng ngạc nhiên là lâu cho kích thước của nó.

she edited the handycam footage to create a memorable highlight reel.

Cô ấy đã chỉnh sửa đoạn phim của máy quay mini để tạo ra một đoạn highlight đáng nhớ.

the handycam's zoom lens allowed us to get close to the wildlife.

Ống kính zoom của máy quay mini cho phép chúng tôi đến gần hơn với động vật hoang dã.

we transferred the handycam videos to my computer for safekeeping.

Chúng tôi đã chuyển các video của máy quay mini vào máy tính của tôi để giữ an toàn.

the handycam's wide-angle lens captured the entire landscape.

Ống kính góc rộng của máy quay mini đã ghi lại toàn bộ cảnh quan.

he accidentally dropped his handycam while hiking in the mountains.

Anh ấy vô tình làm rơi máy quay mini của mình khi đang đi bộ đường dài trên núi.

the handycam's compact design made it easy to carry around.

Thiết kế nhỏ gọn của máy quay mini khiến nó dễ dàng mang theo bên mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay