handyman

[Mỹ]/ˈhændimæn/
[Anh]/ˈhændimæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người có kỹ năng với khả năng sửa chữa hoặc khắc phục nhiều thứ khác nhau
người thực hiện nhiều công việc nhỏ hoặc việc lặt vặt
thủy thủ
Các dạng của từ
số nhiềuhandymen

Câu ví dụ

I hired a handyman to fix the leaky faucet.

Tôi đã thuê một người thợ sửa ống nước để sửa vòi nước bị rò rỉ.

The handyman arrived promptly to repair the broken window.

Người thợ sửa chữa đã đến đúng giờ để sửa chữa cửa sổ bị hỏng.

He is a skilled handyman who can fix anything around the house.

Anh ấy là một người thợ sửa chữa lành nghề, có thể sửa chữa mọi thứ trong nhà.

The handyman painted the walls with precision and care.

Người thợ sửa chữa đã sơn tường một cách tỉ mỉ và cẩn thận.

She called a handyman to assemble the new furniture.

Cô ấy đã gọi một người thợ sửa chữa để lắp ráp đồ nội thất mới.

The handyman is known for his reliability and efficiency.

Người thợ sửa chữa nổi tiếng với sự đáng tin cậy và hiệu quả của anh ấy.

He learned how to be a handyman by watching online tutorials.

Anh ấy đã học cách trở thành một người thợ sửa chữa bằng cách xem các hướng dẫn trực tuyến.

The handyman carries a toolbox with all the necessary tools.

Người thợ sửa chữa mang theo một hộp dụng cụ với tất cả các công cụ cần thiết.

She recommended the handyman to her friends for home repairs.

Cô ấy giới thiệu người thợ sửa chữa cho bạn bè của mình để sửa chữa nhà cửa.

The handyman is skilled in plumbing, electrical work, and carpentry.

Người thợ sửa chữa có tay nghề trong lĩnh vực ống nước, điện và mộc.

Ví dụ thực tế

I was hoping I could help you. I'm a handyman.

Tôi hy vọng tôi có thể giúp bạn. Tôi là một người làm nghề thủ công.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Mona Lisa, ding, ding, an Italian handyman stolen from the French Museum in 1911.

Mona Lisa, ding, ding, một người thợ thủ công người Ý bị đánh cắp từ Bảo tàng Pháp năm 1911.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Well, you're welcome to choose the doctors, pick the handymen, make plans with friends, cancel plans with friends.

Tuyệt vời, bạn có thể chọn bác sĩ, chọn người thợ thủ công, lên kế hoạch với bạn bè, hủy kế hoạch với bạn bè.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Can we please not argue in front of the handyman?

Xin vui lòng đừng tranh cãi trước mặt người thợ thủ công.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I'm saying that your painting is not good, so it should have been handsome handyman who painted it. Okay?

Tôi đang nói rằng bức tranh của bạn không tốt, vậy nên lẽ ra phải là một người thợ thủ công đẹp trai đã vẽ nó. Được chứ?

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Sorry. Just had the handyman in here but he's finished.

Xin lỗi. Vừa rồi có người thợ thủ công ở đây nhưng anh ấy đã xong rồi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Anyway, are you going to get a handyman to install this stuff?

Nói đi, bạn có định thuê một người thợ thủ công để lắp đặt cái này không?

Nguồn: Friends Season 9

Such things provide an excellent outlet for pent up creative energy, but unfortunately not all of us are born handymen.

Những điều như vậy cung cấp một lối thoát tuyệt vời cho sự bùng nổ năng lượng sáng tạo bị dồn nén, nhưng thật không may, không phải tất cả chúng ta đều sinh ra là người thợ thủ công.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

He hired St. Martin — technically as a handyman, but really as a guinea pig.

Anh ta thuê St. Martin - về mặt kỹ thuật là một người thợ thủ công, nhưng thực sự là một con guinea pig.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Erjiu is now a full-time carer for his mother and a handyman in the village.

Erjiu hiện là người chăm sóc toàn thời gian cho mẹ và là một người thợ thủ công trong làng.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay