jack-of-all-trades

[Mỹ]/[ˈdʒæk əv ɒl treɪdz]/
[Anh]/[ˈdʒæk əv ɒl treɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người có năng lực ở nhiều lĩnh vực khác nhau nhưng không nhất thiết là chuyên gia trong bất kỳ lĩnh vực nào cả; Một người có nhiều kỹ năng và khả năng; Một người làm việc chung.

Cụm từ & Cách kết hợp

a jack-of-all-trades

người làm nhiều việc

being a jack-of-all-trades

việc làm nhiều việc

the jack-of-all-trades

người làm nhiều việc

jack-of-all-trades person

người làm nhiều việc

like a jack-of-all-trades

giống như người làm nhiều việc

is a jack-of-all-trades

là người làm nhiều việc

become a jack-of-all-trades

trở thành người làm nhiều việc

jack-of-all-trades type

kiểu người làm nhiều việc

was a jack-of-all-trades

là người làm nhiều việc

Câu ví dụ

he's a jack-of-all-trades, master of none, but incredibly useful around the house.

anh ấy là người làm nhiều việc, không ai giỏi nhất, nhưng rất hữu ích trong nhà.

our team needs a jack-of-all-trades to handle various tasks during the project.

đội ngũ của chúng tôi cần một người làm nhiều việc để xử lý các nhiệm vụ khác nhau trong suốt dự án.

she's a true jack-of-all-trades, capable of fixing anything from plumbing to computers.

cô ấy thực sự là một người làm nhiều việc, có khả năng sửa chữa mọi thứ từ ống nước đến máy tính.

the small business owner was a jack-of-all-trades, managing everything himself.

chủ doanh nghiệp nhỏ là một người làm nhiều việc, tự mình quản lý mọi thứ.

we hired a jack-of-all-trades to maintain the building's systems.

chúng tôi đã thuê một người làm nhiều việc để bảo trì các hệ thống của tòa nhà.

don't underestimate a jack-of-all-trades; they often have a surprising skillset.

đừng đánh giá thấp một người làm nhiều việc; họ thường có một bộ kỹ năng đáng ngạc nhiên.

he presented himself as a jack-of-all-trades, but his experience was limited.

anh ấy tự giới thiệu mình là một người làm nhiều việc, nhưng kinh nghiệm của anh ấy còn hạn chế.

the event organizer was a resourceful jack-of-all-trades, handling logistics and promotion.

người tổ chức sự kiện là một người làm nhiều việc, có năng lực, xử lý hậu cần và quảng bá.

being a jack-of-all-trades can be valuable in a startup environment.

việc trở thành một người làm nhiều việc có thể có giá trị trong môi trường startup.

she's a jack-of-all-trades, constantly learning new skills and taking on new challenges.

cô ấy là một người làm nhiều việc, liên tục học hỏi những kỹ năng mới và chấp nhận những thử thách mới.

the museum relied on a dedicated jack-of-all-trades for exhibit installation.

bảo tàng dựa vào một người làm nhiều việc tận tâm để lắp đặt triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay