| số nhiều | hangers-on |
hanger-ons
người dựa vào người khác
being a hanger-on
là người dựa vào người khác
hanger-on status
trạng thái người dựa vào người khác
avoid hanger-ons
tránh xa những người dựa vào người khác
hanger-on role
vai trò của người dựa vào người khác
was a hanger-on
là người dựa vào người khác
hanger-on mentality
tư duy của người dựa vào người khác
like a hanger-on
giống như người dựa vào người khác
become hanger-ons
trở thành những người dựa vào người khác
he was always a hanger-on, tagging along with the popular kids.
Anh ấy luôn là một người theo đuôi, đi theo cùng những đứa trẻ nổi tiếng.
the politician had several hanger-ons who benefited from his influence.
Chính trị gia đó có vài người theo đuôi hưởng lợi từ ảnh hưởng của anh ấy.
i don't want to be a hanger-on; i want to make my own way.
Tôi không muốn là một người theo đuôi; tôi muốn tự tạo con đường cho mình.
she felt like a hanger-on at the party, not really knowing anyone.
Cô cảm thấy như một người theo đuôi tại bữa tiệc, thực ra không biết ai cả.
he's just a hanger-on, using her connections for his own gain.
Anh ấy chỉ là một người theo đuôi, sử dụng mối quan hệ của cô để lợi dụng bản thân.
the group included several hangers-on who weren't core members.
Đội nhóm bao gồm một vài người theo đuôi không phải là thành viên cốt lõi.
avoid becoming a hanger-on; build your own network of contacts.
Tránh trở thành một người theo đuôi; xây dựng mạng lưới quan hệ của riêng bạn.
he was a classic hanger-on, always flattering the boss.
Anh ấy là một người theo đuôi cổ điển, luôn nịnh bợ sếp.
she distanced herself from the hangers-on who were causing trouble.
Cô đã tách ra khỏi những người theo đuôi gây ra rắc rối.
the hangers-on quickly disappeared after the project ended.
Những người theo đuôi nhanh chóng biến mất sau khi dự án kết thúc.
he pretended to be interested but was just a hanger-on for the free food.
Anh ấy giả vờ quan tâm nhưng chỉ là một người theo đuôi để có đồ ăn miễn phí.
hanger-ons
người dựa vào người khác
being a hanger-on
là người dựa vào người khác
hanger-on status
trạng thái người dựa vào người khác
avoid hanger-ons
tránh xa những người dựa vào người khác
hanger-on role
vai trò của người dựa vào người khác
was a hanger-on
là người dựa vào người khác
hanger-on mentality
tư duy của người dựa vào người khác
like a hanger-on
giống như người dựa vào người khác
become hanger-ons
trở thành những người dựa vào người khác
he was always a hanger-on, tagging along with the popular kids.
Anh ấy luôn là một người theo đuôi, đi theo cùng những đứa trẻ nổi tiếng.
the politician had several hanger-ons who benefited from his influence.
Chính trị gia đó có vài người theo đuôi hưởng lợi từ ảnh hưởng của anh ấy.
i don't want to be a hanger-on; i want to make my own way.
Tôi không muốn là một người theo đuôi; tôi muốn tự tạo con đường cho mình.
she felt like a hanger-on at the party, not really knowing anyone.
Cô cảm thấy như một người theo đuôi tại bữa tiệc, thực ra không biết ai cả.
he's just a hanger-on, using her connections for his own gain.
Anh ấy chỉ là một người theo đuôi, sử dụng mối quan hệ của cô để lợi dụng bản thân.
the group included several hangers-on who weren't core members.
Đội nhóm bao gồm một vài người theo đuôi không phải là thành viên cốt lõi.
avoid becoming a hanger-on; build your own network of contacts.
Tránh trở thành một người theo đuôi; xây dựng mạng lưới quan hệ của riêng bạn.
he was a classic hanger-on, always flattering the boss.
Anh ấy là một người theo đuôi cổ điển, luôn nịnh bợ sếp.
she distanced herself from the hangers-on who were causing trouble.
Cô đã tách ra khỏi những người theo đuôi gây ra rắc rối.
the hangers-on quickly disappeared after the project ended.
Những người theo đuôi nhanh chóng biến mất sau khi dự án kết thúc.
he pretended to be interested but was just a hanger-on for the free food.
Anh ấy giả vờ quan tâm nhưng chỉ là một người theo đuôi để có đồ ăn miễn phí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay