hanger-on

[Mỹ]/[ˈhæŋəɒn]/
[Anh]/[ˈhæŋər ɒn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người gắn bó với một người quan trọng hoặc thành đạt, thường không đặc biệt hữu ích hoặc đóng góp gì; một người ở lại một nơi hoặc tình huống nào đó, thường không có mục đích rõ ràng.
Các dạng của từ
số nhiềuhangers-on

Cụm từ & Cách kết hợp

hanger-ons

người dựa vào người khác

being a hanger-on

là người dựa vào người khác

hanger-on status

trạng thái người dựa vào người khác

avoid hanger-ons

tránh xa những người dựa vào người khác

hanger-on role

vai trò của người dựa vào người khác

was a hanger-on

là người dựa vào người khác

hanger-on mentality

tư duy của người dựa vào người khác

like a hanger-on

giống như người dựa vào người khác

become hanger-ons

trở thành những người dựa vào người khác

Câu ví dụ

he was always a hanger-on, tagging along with the popular kids.

Anh ấy luôn là một người theo đuôi, đi theo cùng những đứa trẻ nổi tiếng.

the politician had several hanger-ons who benefited from his influence.

Chính trị gia đó có vài người theo đuôi hưởng lợi từ ảnh hưởng của anh ấy.

i don't want to be a hanger-on; i want to make my own way.

Tôi không muốn là một người theo đuôi; tôi muốn tự tạo con đường cho mình.

she felt like a hanger-on at the party, not really knowing anyone.

Cô cảm thấy như một người theo đuôi tại bữa tiệc, thực ra không biết ai cả.

he's just a hanger-on, using her connections for his own gain.

Anh ấy chỉ là một người theo đuôi, sử dụng mối quan hệ của cô để lợi dụng bản thân.

the group included several hangers-on who weren't core members.

Đội nhóm bao gồm một vài người theo đuôi không phải là thành viên cốt lõi.

avoid becoming a hanger-on; build your own network of contacts.

Tránh trở thành một người theo đuôi; xây dựng mạng lưới quan hệ của riêng bạn.

he was a classic hanger-on, always flattering the boss.

Anh ấy là một người theo đuôi cổ điển, luôn nịnh bợ sếp.

she distanced herself from the hangers-on who were causing trouble.

Cô đã tách ra khỏi những người theo đuôi gây ra rắc rối.

the hangers-on quickly disappeared after the project ended.

Những người theo đuôi nhanh chóng biến mất sau khi dự án kết thúc.

he pretended to be interested but was just a hanger-on for the free food.

Anh ấy giả vờ quan tâm nhưng chỉ là một người theo đuôi để có đồ ăn miễn phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay