assessing haploidness
Đánh giá tính đơn bội
maintaining haploidness
Bảo tồn tính đơn bội
loss of haploidness
Mất tính đơn bội
checking haploidness
Kiểm tra tính đơn bội
altered haploidness
Thay đổi tính đơn bội
ensuring haploidness
Đảm bảo tính đơn bội
analyzing haploidness
Phân tích tính đơn bội
restoring haploidness
Tái thiết tính đơn bội
impacts haploidness
Tác động đến tính đơn bội
detecting haploidness
Phát hiện tính đơn bội
the fungus exhibited haploidness, allowing for rapid asexual reproduction.
Nấm thể hiện tính lưỡng bội, cho phép sinh sản vô tính nhanh chóng.
understanding haploidness is crucial for comprehending plant life cycle variations.
Hiểu về tính lưỡng bội là rất quan trọng để hiểu các biến đổi trong chu kỳ sống của thực vật.
male bees possess haploidness, contributing to their role in drone production.
On gác đực có tính lưỡng bội, góp phần vào vai trò của chúng trong việc sản xuất on gác.
haploidness in ferns facilitates alternation of generations.
Tính lưỡng bội ở dương xỉ giúp cho sự thay thế thế hệ.
the sporophyte generation arises from a haploid gamete.
Thế hệ bào tử thể phát sinh từ một giao tử lưỡng bội.
haploidness enables efficient genetic recombination in some organisms.
Tính lưỡng bội giúp tái tổ hợp gen hiệu quả ở một số sinh vật.
the evolutionary advantage of haploidness can be observed in certain algae.
Ưu thế tiến hóa của tính lưỡng bội có thể quan sát được ở một số tảo.
maintaining haploidness is essential for the survival of some fungi.
Duy trì tính lưỡng bội là cần thiết cho sự sống sót của một số nấm.
haploidness allows for rapid adaptation to environmental changes.
Tính lưỡng bội cho phép thích nghi nhanh với sự thay đổi của môi trường.
the presence of haploidness simplifies genetic analysis in some species.
Sự hiện diện của tính lưỡng bội đơn giản hóa phân tích di truyền ở một số loài.
haploidness is a key characteristic of moss gametophytes.
Tính lưỡng bội là đặc điểm chính của thể giao tử ở rêu.
assessing haploidness
Đánh giá tính đơn bội
maintaining haploidness
Bảo tồn tính đơn bội
loss of haploidness
Mất tính đơn bội
checking haploidness
Kiểm tra tính đơn bội
altered haploidness
Thay đổi tính đơn bội
ensuring haploidness
Đảm bảo tính đơn bội
analyzing haploidness
Phân tích tính đơn bội
restoring haploidness
Tái thiết tính đơn bội
impacts haploidness
Tác động đến tính đơn bội
detecting haploidness
Phát hiện tính đơn bội
the fungus exhibited haploidness, allowing for rapid asexual reproduction.
Nấm thể hiện tính lưỡng bội, cho phép sinh sản vô tính nhanh chóng.
understanding haploidness is crucial for comprehending plant life cycle variations.
Hiểu về tính lưỡng bội là rất quan trọng để hiểu các biến đổi trong chu kỳ sống của thực vật.
male bees possess haploidness, contributing to their role in drone production.
On gác đực có tính lưỡng bội, góp phần vào vai trò của chúng trong việc sản xuất on gác.
haploidness in ferns facilitates alternation of generations.
Tính lưỡng bội ở dương xỉ giúp cho sự thay thế thế hệ.
the sporophyte generation arises from a haploid gamete.
Thế hệ bào tử thể phát sinh từ một giao tử lưỡng bội.
haploidness enables efficient genetic recombination in some organisms.
Tính lưỡng bội giúp tái tổ hợp gen hiệu quả ở một số sinh vật.
the evolutionary advantage of haploidness can be observed in certain algae.
Ưu thế tiến hóa của tính lưỡng bội có thể quan sát được ở một số tảo.
maintaining haploidness is essential for the survival of some fungi.
Duy trì tính lưỡng bội là cần thiết cho sự sống sót của một số nấm.
haploidness allows for rapid adaptation to environmental changes.
Tính lưỡng bội cho phép thích nghi nhanh với sự thay đổi của môi trường.
the presence of haploidness simplifies genetic analysis in some species.
Sự hiện diện của tính lưỡng bội đơn giản hóa phân tích di truyền ở một số loài.
haploidness is a key characteristic of moss gametophytes.
Tính lưỡng bội là đặc điểm chính của thể giao tử ở rêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay