hardcover

[Mỹ]/ˈhɑːdkʌvə/
[Anh]/ˈhɑrdˌkʌvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có bìa cứng; liên quan đến một cuốn sách được bọc bằng bìa cứng
n.một cuốn sách được bọc bằng bìa cứng; một cuốn sách có bìa cứng
Word Forms
số nhiềuhardcovers

Cụm từ & Cách kết hợp

hardcover book

sách bìa cứng

hardcover edition

bản bìa cứng

hardcover copy

bản sao bìa cứng

hardcover novel

tiểu thuyết bìa cứng

hardcover collection

tập sách bìa cứng

hardcover release

phát hành bìa cứng

hardcover format

định dạng bìa cứng

hardcover series

loạt sách bìa cứng

hardcover shelf

kệ sách bìa cứng

Câu ví dụ

i prefer to read hardcover books.

Tôi thích đọc sách bìa cứng.

the hardcover edition of the novel is beautiful.

Bản in bìa cứng của cuốn tiểu thuyết rất đẹp.

he bought a hardcover copy of the textbook.

Anh ấy đã mua một bản bìa cứng của sách giáo khoa.

hardcover books are often more durable.

Sách bìa cứng thường bền hơn.

she collects hardcover editions of classic literature.

Cô ấy sưu tầm các bản in bìa cứng của các tác phẩm văn học kinh điển.

the library has a special section for hardcover books.

Thư viện có một khu vực đặc biệt dành cho sách bìa cứng.

hardcover books make great gifts for readers.

Sách bìa cứng là món quà tuyệt vời cho những người đọc sách.

he prefers hardcover books for their aesthetic appeal.

Anh ấy thích sách bìa cứng vì vẻ ngoài thẩm mỹ của chúng.

she enjoys the smell of new hardcover books.

Cô ấy thích mùi thơm của sách bìa cứng mới.

hardcover books can be more expensive than paperbacks.

Sách bìa cứng có thể đắt hơn sách bỏ túi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay