softcover

[Mỹ]/ˈsɒftˌkʌvə/
[Anh]/ˈsɔːftˌkʌvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách có bìa giấy linh hoạt

Cụm từ & Cách kết hợp

softcover book

sách bìa mềm

softcover edition

bản in bìa mềm

softcover format

định dạng bìa mềm

softcover copy

bản sao bìa mềm

softcover novel

tiểu thuyết bìa mềm

softcover magazine

tạp chí bìa mềm

softcover release

phát hành bìa mềm

softcover wrap

bìa mềm

softcover series

loạt sách bìa mềm

Câu ví dụ

the new novel is available in both hardcover and softcover editions.

cuốn tiểu thuyết mới có sẵn cả phiên bản bìa cứng và bìa mềm.

i prefer reading softcover books because they are lighter to carry.

Tôi thích đọc sách bìa mềm hơn vì chúng nhẹ hơn để mang theo.

softcover textbooks are often more affordable than their hardcover counterparts.

Sách giáo khoa bìa mềm thường rẻ hơn so với sách bìa cứng.

she bought a softcover edition of the classic literature to take on vacation.

Cô ấy đã mua một bản bìa mềm của tác phẩm văn học kinh điển để mang đi nghỉ dưỡng.

many readers enjoy the flexibility of softcover books.

Nhiều độc giả thích sự linh hoạt của sách bìa mềm.

the bookstore had a special sale on softcover novels this weekend.

Cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi đặc biệt về tiểu thuyết bìa mềm vào cuối tuần này.

softcover editions are ideal for casual reading and travel.

Phiên bản bìa mềm rất lý tưởng để đọc sách giải trí và đi du lịch.

he prefers softcover books because they are easier to handle.

Anh ấy thích sách bìa mềm hơn vì chúng dễ cầm nắm hơn.

the library has a large collection of softcover fiction.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các tiểu thuyết bìa mềm.

she collected softcover editions of her favorite authors.

Cô ấy sưu tầm các phiên bản bìa mềm của những tác giả yêu thích của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay