harnessmakers

[Mỹ]/ˈhɑːr.nɪs.meɪ.kərz/
[Anh]/ˈhɑːr.nɪs.meɪ.kərz/

Dịch

n. nhà sản xuất dây điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

harnessmakers guild

Hội thợ làm cỗ harnessmakers

the harnessmakers

những người thợ harnessmakers

harnessmakers' union

Hiệp hội harnessmakers

old harnessmakers

những người thợ harnessmakers xưa

skilled harnessmakers

những thợ harnessmakers lành nghề

harnessmakers at work

harnessmakers đang làm việc

local harnessmakers

những thợ harnessmakers địa phương

harnessmakers' shop

cửa hàng của harnessmakers

master harnessmakers

những thợ harnessmakers bậc thầy

harnessmakers and saddlers

harnessmakers và thợ đóng yên ngựa

Câu ví dụ

the harnessmakers guild maintained strict quality standards for their products.

Hội thợ làm khung ngựa duy trì các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt cho sản phẩm của họ.

skilled harnessmakers crafted leather goods for aristocratic families.

Những thợ làm khung ngựa lành nghề chế tạo các sản phẩm da cho các gia đình quý tộc.

harnessmakers often worked alongside saddlers in the same workshop.

Thợ làm khung ngựa thường làm việc cùng với thợ làm yên ngựa trong cùng một xưởng.

the town's harnessmakers supplied equipment to the cavalry regiment.

Các thợ làm khung ngựa của thị trấn cung cấp thiết bị cho trung đoàn kỵ binh.

traditional harnessmakers preserved ancient techniques passed down through generations.

Các thợ làm khung ngựa truyền thống bảo tồn các kỹ thuật cổ xưa được truyền lại qua nhiều thế hệ.

modern harnessmakers have adapted to work with synthetic materials.

Các thợ làm khung ngựa hiện đại đã thích nghi để làm việc với các vật liệu tổng hợp.

the harnessmakers' association held an annual exhibition of their finest work.

Hội đồng thợ làm khung ngựa tổ chức triển lãm hàng năm về tác phẩm xuất sắc nhất của họ.

apprentices learned the trade from master harnessmakers over many years.

Các học徒 học nghề từ các thợ làm khung ngựa bậc thầy trong nhiều năm.

harnessmakers require precision and patience in their craft.

Thợ làm khung ngựa cần sự chính xác và kiên nhẫn trong nghề của họ.

the demand for harnessmakers increased during the war years.

Sự cầu hỏi đối với thợ làm khung ngựa tăng lên trong những năm chiến tranh.

some harnessmakers specialized in racing equipment for wealthy clients.

Một số thợ làm khung ngựa chuyên về thiết bị đua ngựa cho các khách hàng giàu có.

the old harnessmakers' shop was converted into a museum.

Cửa hàng cũ của các thợ làm khung ngựa đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay