tack

[Mỹ]/tæk/
[Anh]/tæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đinh đầu lớn, đinh đầu phẳng; khóa, sự thay đổi hướng; phương pháp
vt. cố định bằng đinh đầu phẳng, bổ sung
Word Forms
ngôi thứ ba số íttacks
thì quá khứtacked
số nhiềutacks
quá khứ phân từtacked
hiện tại phân từtacking

Cụm từ & Cách kết hợp

tack on

bám vào

tackling the issue

giải quyết vấn đề

tackling a project

giải quyết một dự án

tackling a challenge

vượt qua thử thách

tack welding

hàn đắp

bar tack

hàn mép

Câu ví dụ

a tack room; tack accessories.

một phòng chứa đồ dùng cưỡi ngựa; phụ kiện cưỡi ngựa.

ready to tack on the captain's signal.

sẵn sàng neo vào tín hiệu của thuyền trưởng.

to use a tacking stitch

sử dụng một đường khâu cố định.

he hammered the tack in.

Anh ta đã gõ đinh vào.

tacked the carpet down.

đã cố định thảm xuống.

The ship tacked to starboard.

Con tàu chuyển hướng về phía mạn phải.

to put a few tacks in

để đóng một vài đinh.

The boat tacked into harbor.

Con thuyền chuyển hướng vào bến cảng.

Kangaroos came to the tacker, tacker villadom from miles around.

Những con chuột túi đã đến tacker, tacker villadom từ khắp nơi trên quãng đường dài.

I tacked the carpet down; she tacked the material together.

Tôi đã cố định thảm xuống; cô ấy đã cố định vật liệu lại với nhau.

She tacked the pleats down.

Cô ấy cố định các nếp gấp xuống.

We were sailing on starboard tack.

Chúng tôi đang đi thuyền trên hướng gió starboard.

the brig bowled past on the opposite tack .

Con tàu Brig lướt qua trên hướng đi đối diện.

cooking the sugar to caramel gives tack to the texture.

Việc nấu đường thành caramel mang lại độ kết dính cho kết cấu.

she spent the entire night tacking back and forth.

Cô ấy đã dành cả đêm để đi lại qua lại.

tacked two dollars onto the bill.

đã thêm hai đô la vào hóa đơn.

She tacked a ribbon on to her hat.

Cô ấy gắn một chiếc ruy-băng lên mũ của mình.

He is hammering a tack into the wall to hang a picture.

Anh ấy đang đóng đinh vào tường để treo tranh.

The seamstress tacked the two pieces of cloth.

Người thợ may đã tạm thời cố định hai mảnh vải lại với nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay