accelerated

[Mỹ]/əkˈseləreɪtɪd/
[Anh]/əkˈsɛləretɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. di chuyển hoặc xảy ra với tốc độ nhanh hơn bình thường
Word Forms
thì quá khứaccelerated
quá khứ phân từaccelerated

Cụm từ & Cách kết hợp

accelerated growth

tăng trưởng nhanh chóng

accelerated learning

học tập nhanh

accelerated development

phát triển nhanh

accelerated aging

lão hóa nhanh

accelerated corrosion

xói mòn nhanh

accelerated life test

thử nghiệm tuổi thọ tăng tốc

accelerated test

thử nghiệm tăng tốc

accelerated aging test

thử nghiệm lão hóa nhanh

accelerated depreciation

khấu hao tăng tốc

accelerated ageing

lão hóa nhanh

accelerated corrosion test

thử nghiệm ăn mòn nhanh

accelerated weathering

xói mòn thời tiết nhanh

accelerated motion

chuyển động nhanh

accelerated erosion

xói mòn nhanh

Câu ví dụ

the shuttle accelerated with a kick.

Tàu con thoi tăng tốc với một cú đẩy.

the car accelerated towards her.

Chiếc xe tăng tốc về phía cô ấy.

the car accelerated and moved into the outside lane.

Chiếc xe tăng tốc và chuyển vào làn đường bên ngoài.

this lunatic just accelerated out from the side of the road.

Kẻ điên rồ này vừa tăng tốc ra khỏi lề đường.

the plane accelerated down the runway for take-off.

Máy bay tăng tốc trên đường băng để cất cánh.

Bacterial reproduction is accelerated in weightless space.

Sự sinh sản của vi khuẩn được tăng tốc trong môi trường không trọng lực.

slum clearance accelerated during the 1960s.

Việc giải phóng các khu ổ chuột được đẩy nhanh trong những năm 1960.

degradation product from different component accelerated the aging, which could be exampled by the fact that HCl from degradation of PVC accelerated the hydrolyzation of cellulose and semicellulose.

Sản phẩm phân hủy từ các thành phần khác nhau đã đẩy nhanh quá trình lão hóa, điều này có thể được minh họa bằng thực tế là HCl từ sự phân hủy của PVC đã đẩy nhanh quá trình thủy phân của cellulose và bán cellulose.

The metabolism of hydrogen which involved hydrogenase was the main reason for the MIC of AZ91 alloy.The SRB accelerated the cathodic reaction through the cathodic depolarization.

Sự trao đổi chất của hydro, liên quan đến hydrogenase, là lý do chính cho MIC của hợp kim AZ91. SRB đã đẩy nhanh phản ứng cathode thông qua khử cực cathode.

Such recoupment typically is funded by excess cash flow generated by accelerated depreciation of the CJV's assets.

Việc thu hồi vốn như vậy thường được tài trợ bằng dòng tiền dư thừa do khấu hao nhanh của tài sản của CJV tạo ra.

A millisecond pulsar is a supercompact neutron star, whose spin is highly accelerated by mass transferred from a companion star.

Ngôi sao neutron cực nhỏ là một sao neutron siêu nhỏ, độ quay của nó được tăng tốc đáng kể bởi khối lượng được chuyển từ một ngôi sao đồng hành.

9. The Indian monsoon initiated in late Miocene time, caused by the uplift of the Himalayas, and the increased precipitation has accelerated the headward erosion of the Brahmaputra River.

9. Mùa mưa Ấn Độ bắt đầu vào cuối thời kỳ Miocene, do sự nâng lên của dãy Himalaya, và lượng mưa tăng lên đã đẩy nhanh quá trình xói mòn đầu nguồn của sông Brahmaputra.

Even if Wolfram Alpha has accelerated the closure of Yahoo 360 and blogging has eroded GeoCities, search remains a primary compass for navigation on the Web.

Ngay cả khi Wolfram Alpha đã đẩy nhanh việc đóng cửa Yahoo 360 và blog đã làm suy yếu GeoCities, tìm kiếm vẫn là một kim chỉ nam chính để điều hướng trên Web.

In malignant nephrosclerosis, the kidney demonstrates focal small hemorrhages. This is due to an accelerated phase of hypertension in which blood pressures are very high (such as 300/150 mm Hg).

Trong nephrosclerosis ác tính, thận cho thấy các chảy máu nhỏ khu trú. Điều này là do một giai đoạn tăng huyết áp nhanh chóng, trong đó huyết áp rất cao (ví dụ như 300/150 mm Hg).

The low charging rate in conjunction with acid stratification cause a significant undercharging of the low part of the electrodes,which again causes accelerated sulphation.

Tốc độ sạc thấp kết hợp với sự phân lớp axit gây ra tình trạng sạc không đủ đáng kể ở phần dưới của điện cực, điều này lại gây ra quá trình sunfat hóa nhanh.

The result indicated that transformation of perlite was accelerated and the quantities of ferrolites was increased under the function of impulse electric field at second stage graphitization.

Kết quả cho thấy sự chuyển đổi của perlite được đẩy nhanh và lượng ferrolite tăng lên dưới tác dụng của trường điện xung ở giai đoạn graphitization thứ hai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay