hater

[Mỹ]/'hetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nuôi dưỡng sự thù hận
Word Forms
số nhiềuhaters

Câu ví dụ

don't let the haters bring you down

Đừng để những người ghét gò kéo bạn xuống.

haters criticize without reason

Những người ghét gò chỉ trích mà không có lý do.

haters thrive on negativity

Những người ghét gò phát triển mạnh mẽ từ những điều tiêu cực.

haters often lack self-confidence

Những người ghét gò thường thiếu sự tự tin.

haters can be motivated by jealousy

Những người ghét gò có thể bị thúc đẩy bởi sự ghen tị.

haters may have their own insecurities

Những người ghét gò có thể có những bất an của riêng mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay