top-hatted
đội mũ nồi
hatted figure
nhân vật đội mũ
hatted man
người đàn ông đội mũ
hatted woman
người phụ nữ đội mũ
hatted character
nhân vật đội mũ
hatted child
đứa trẻ đội mũ
hatted hero
người hùng đội mũ
hatted lady
quý bà đội mũ
hatted gentleman
kỹ sư đội mũ
she wore a beautifully hatted dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy có mũ thật đẹp đến bữa tiệc.
the dog was hatted in a cute little cap.
Chú chó được đội một chiếc mũ lưỡi trai nhỏ xinh.
he hatted himself in a fedora for the event.
Anh ấy đội một chiếc fedora cho sự kiện.
they hatted the children in matching beanies for the outing.
Họ đội mũ len cho trẻ em cùng màu để đi chơi.
she hatted her cat with a tiny sun hat.
Cô ấy đội mũ chống nắng nhỏ cho mèo của mình.
the hatted figures in the painting caught my eye.
Những hình ảnh đội mũ trong bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.
he hatted himself for the chilly evening.
Anh ấy đội mũ cho buổi tối lạnh.
she loved to be hatted in vibrant colors.
Cô ấy thích được đội mũ với những màu sắc tươi sáng.
the hatted crowd celebrated the festival together.
Đám đông đội mũ đã cùng nhau ăn mừng lễ hội.
he hatted the snowman with a classic top hat.
Anh ấy đội mũ phớt cổ điển cho người tuyết.
top-hatted
đội mũ nồi
hatted figure
nhân vật đội mũ
hatted man
người đàn ông đội mũ
hatted woman
người phụ nữ đội mũ
hatted character
nhân vật đội mũ
hatted child
đứa trẻ đội mũ
hatted hero
người hùng đội mũ
hatted lady
quý bà đội mũ
hatted gentleman
kỹ sư đội mũ
she wore a beautifully hatted dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy có mũ thật đẹp đến bữa tiệc.
the dog was hatted in a cute little cap.
Chú chó được đội một chiếc mũ lưỡi trai nhỏ xinh.
he hatted himself in a fedora for the event.
Anh ấy đội một chiếc fedora cho sự kiện.
they hatted the children in matching beanies for the outing.
Họ đội mũ len cho trẻ em cùng màu để đi chơi.
she hatted her cat with a tiny sun hat.
Cô ấy đội mũ chống nắng nhỏ cho mèo của mình.
the hatted figures in the painting caught my eye.
Những hình ảnh đội mũ trong bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.
he hatted himself for the chilly evening.
Anh ấy đội mũ cho buổi tối lạnh.
she loved to be hatted in vibrant colors.
Cô ấy thích được đội mũ với những màu sắc tươi sáng.
the hatted crowd celebrated the festival together.
Đám đông đội mũ đã cùng nhau ăn mừng lễ hội.
he hatted the snowman with a classic top hat.
Anh ấy đội mũ phớt cổ điển cho người tuyết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay