hauls

[Mỹ]/[hɔːlz]/
[Anh]/[hɔːlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present simple, 3rd person singular) Kéo một vật nặng bằng lực; Thu hút hoặc bắt được điều gì đó, đặc biệt là sự chú ý hoặc khách hàng.
v. (past simple, past participle) Quá khứ và phân từ quá khứ của haul.
n. Một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

hauls cargo

chở hàng

hauls timber

chở gỗ

hauls trash

chở rác

hauling trucks

xe tải chở hàng

hauls water

chở nước

hauling equipment

thiết bị vận chuyển

hauls boats

chở thuyền

hauling company

công ty vận chuyển

hauls scrap

chở phế liệu

hauling services

dịch vụ vận chuyển

Câu ví dụ

she made a massive haul of vintage clothing at the flea market.

Cô ấy đã tìm thấy một lượng lớn quần áo vintage tại chợ trời.

the fishing boat returned with a significant haul of cod.

Tàu đánh cá đã trở về với một lượng lớn cá tuyết đáng kể.

police investigated the drug haul discovered near the river.

Cảnh sát đã điều tra vụ thu giữ ma túy được phát hiện gần sông.

the museum's latest exhibit features a fascinating haul of artifacts.

Triển lãm mới nhất của bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật hấp dẫn.

the charity shop received a generous haul of donated books.

Cửa hàng từ thiện đã nhận được một lượng lớn sách được quyên góp.

after hours of searching, they managed a small haul of seashells.

Sau nhiều giờ tìm kiếm, họ đã tìm được một lượng nhỏ vỏ sò.

the company announced a record haul of profits this quarter.

Công ty đã công bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này.

the salvage team began the difficult task of hauling debris from the wreckage.

Đội cứu hộ bắt đầu nhiệm vụ khó khăn là thu gom các mảnh vỡ từ hiện trường vụ tai nạn.

the snowstorm resulted in a dangerous haul of snow on the roads.

Trận bão tuyết đã gây ra một lượng lớn tuyết nguy hiểm trên đường.

the antique dealer was thrilled with the unexpected haul of rare coins.

Người bán đồ cổ rất vui mừng với lượng lớn tiền xu quý hiếm bất ngờ.

the construction crew began hauling materials to the building site.

Đội xây dựng bắt đầu vận chuyển vật liệu đến công trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay