tows

[Mỹ]/təʊz/
[Anh]/toʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của tow
v. ngôi thứ ba số ít của tow

Cụm từ & Cách kết hợp

tows a boat

kéo một chiếc thuyền

tows a trailer

kéo một chiếc xe kéo

tows a car

kéo một chiếc xe hơi

tows with ease

kéo một cách dễ dàng

tows behind truck

kéo sau xe tải

tows large loads

kéo những tải trọng lớn

tows for fun

kéo cho vui

tows in water

kéo trên nước

tows a sled

kéo một chiếc trượt tuyết

Câu ví dụ

the truck tows a heavy trailer.

chiếc xe tải kéo theo một chiếc xe chở hàng nặng.

he tows his boat to the lake every weekend.

anh ta kéo thuyền của mình ra hồ vào mỗi cuối tuần.

the car tows a small caravan.

chiếc xe hơi kéo theo một chiếc xe nhà di động nhỏ.

she tows her kayak behind her car.

cô ấy kéo chiếc thuyền kayak sau xe của mình.

the service will tow your vehicle if it breaks down.

dịch vụ sẽ kéo xe của bạn nếu nó bị hỏng.

the tractor tows the plow through the field.

chiếc máy kéo kéo theo cái xẻng qua cánh đồng.

they towed the stranded boat back to shore.

họ đã kéo chiếc thuyền bị mắc kẹt trở lại bờ.

he tows his bike on a rack behind his car.

anh ta kéo xe đạp của mình trên giá sau xe của mình.

the tow truck tows cars that are illegally parked.

xe kéo kéo những chiếc xe đậu trái phép.

she tows her luggage with a cart at the airport.

cô ấy kéo hành lý của mình bằng xe đẩy ở sân bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay