haylage

[Mỹ]/ˈheɪlɪdʒ/
[Anh]/ˈheɪlɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cỏ hoặc đậu được lên men một phần được sử dụng làm thức ăn cho gia súc

Cụm từ & Cách kết hợp

haylage storage

lưu trữ cỏ khô

haylage quality

chất lượng cỏ khô

haylage feed

thức ăn cỏ khô

haylage analysis

phân tích cỏ khô

haylage production

sản xuất cỏ khô

haylage harvest

thu hoạch cỏ khô

haylage mixture

trộn cỏ khô

haylage wrap

bọc cỏ khô

haylage nutrients

dinh dưỡng trong cỏ khô

haylage bags

túi cỏ khô

Câu ví dụ

farmers often use haylage to feed their livestock.

Nông dân thường sử dụng cỏ khô ủ chua để cho gia súc ăn.

haylage is a popular choice for winter feeding.

Cỏ khô ủ chua là một lựa chọn phổ biến để nuôi gia súc vào mùa đông.

making haylage requires specific equipment and techniques.

Việc sản xuất cỏ khô ủ chua đòi hỏi các thiết bị và kỹ thuật cụ thể.

proper storage of haylage is essential to prevent spoilage.

Việc bảo quản đúng cách cỏ khô ủ chua là điều cần thiết để ngăn ngừa hư hỏng.

many farmers prefer haylage over traditional hay.

Nhiều nông dân thích cỏ khô ủ chua hơn là cỏ khô truyền thống.

haylage can be made from various types of grasses.

Cỏ khô ủ chua có thể được sản xuất từ nhiều loại cỏ khác nhau.

high-quality haylage improves animal health and productivity.

Cỏ khô ủ chua chất lượng cao cải thiện sức khỏe và năng suất của vật nuôi.

farmers need to monitor moisture levels when making haylage.

Nông dân cần theo dõi độ ẩm khi sản xuất cỏ khô ủ chua.

haylage fermentation is crucial for preserving nutrients.

Quá trình lên men cỏ khô ủ chua rất quan trọng để bảo quản dinh dưỡng.

some livestock prefer the taste of haylage to dry hay.

Một số gia súc thích vị của cỏ khô ủ chua hơn là cỏ khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay