livestock breeding
nuôi giống gia súc
livestock farming
chăn nuôi gia súc
livestock farm
nông trại chăn nuôi gia súc
livestock prices; a livestock auction.
giá cả chăn nuôi; một cuộc đấu giá chăn nuôi.
she is very knowledgeable about livestock and pedigrees.
cô ấy rất am hiểu về chăn nuôi và dòng dõi.
livestock that were infested with tapeworms.
gia súc bị nhiễm sán dây.
the livestock pastured and the crops grew.
gia súc được chăn thả và cây trồng phát triển.
the ship was watered and fresh livestock taken aboard.
con tàu được tiếp nước và chăn nuôi mới được đưa lên tàu.
We’re fattening the livestock up for slaughter.
Chúng tôi đang vỗ béo gia súc để giết mổ.
Powdered carbon can also enhance livestock's digestion.A small quantity of powdered carbon in the feedingstuff can accelerate livestock's growth rate and improve the quality of meat and milk.
Bột carbon cũng có thể tăng cường tiêu hóa của gia súc. Một lượng nhỏ bột carbon trong thức ăn chăn nuôi có thể tăng tốc độ tăng trưởng của gia súc và cải thiện chất lượng thịt và sữa.
For example, many rural tenants still have the right of "estovers" the right to cut bracken as bedding for livestock and other uses.
Ví dụ, nhiều người thuê đất nông thôn vẫn có quyền "estovers" - quyền cắt rêu dương để làm vật liệu lót cho gia súc và các mục đích khác.
It was found, in one livestock elite station of Xuzhou, the ejaculum quality,eros and performance of some adult bulls were poor in recent years.
Đã phát hiện, tại một trạm chăn nuôi ưu tú của Xuzhou, chất lượng tinh dịch, eros và hiệu suất của một số con bò trưởng thành đã kém trong những năm gần đây.
livestock breeding
nuôi giống gia súc
livestock farming
chăn nuôi gia súc
livestock farm
nông trại chăn nuôi gia súc
livestock prices; a livestock auction.
giá cả chăn nuôi; một cuộc đấu giá chăn nuôi.
she is very knowledgeable about livestock and pedigrees.
cô ấy rất am hiểu về chăn nuôi và dòng dõi.
livestock that were infested with tapeworms.
gia súc bị nhiễm sán dây.
the livestock pastured and the crops grew.
gia súc được chăn thả và cây trồng phát triển.
the ship was watered and fresh livestock taken aboard.
con tàu được tiếp nước và chăn nuôi mới được đưa lên tàu.
We’re fattening the livestock up for slaughter.
Chúng tôi đang vỗ béo gia súc để giết mổ.
Powdered carbon can also enhance livestock's digestion.A small quantity of powdered carbon in the feedingstuff can accelerate livestock's growth rate and improve the quality of meat and milk.
Bột carbon cũng có thể tăng cường tiêu hóa của gia súc. Một lượng nhỏ bột carbon trong thức ăn chăn nuôi có thể tăng tốc độ tăng trưởng của gia súc và cải thiện chất lượng thịt và sữa.
For example, many rural tenants still have the right of "estovers" the right to cut bracken as bedding for livestock and other uses.
Ví dụ, nhiều người thuê đất nông thôn vẫn có quyền "estovers" - quyền cắt rêu dương để làm vật liệu lót cho gia súc và các mục đích khác.
It was found, in one livestock elite station of Xuzhou, the ejaculum quality,eros and performance of some adult bulls were poor in recent years.
Đã phát hiện, tại một trạm chăn nuôi ưu tú của Xuzhou, chất lượng tinh dịch, eros và hiệu suất của một số con bò trưởng thành đã kém trong những năm gần đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay