headlines

[Mỹ]/ˈhɛdlaɪnz/
[Anh]/ˈhɛdlaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiêu đề lớn của các tờ báo hoặc bài viết; tóm tắt các bài báo tin tức

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking headlines

tiêu đề phá vỡ

latest headlines

tiêu đề mới nhất

news headlines

tiêu đề tin tức

top headlines

tiêu đề hàng đầu

headlines today

tiêu đề hôm nay

headlines update

cập nhật tiêu đề

global headlines

tiêu đề toàn cầu

headline news

tin tức nổi bật

trending headlines

tiêu đề đang thịnh hành

daily headlines

tiêu đề hàng ngày

Câu ví dụ

breaking headlines often attract a lot of attention.

Những tin tức nổi bật thường thu hút được nhiều sự chú ý.

the headlines this morning were quite shocking.

Tiêu đề tin tức sáng nay khá gây sốc.

she always reads the headlines before diving into the articles.

Cô ấy luôn đọc các tiêu đề trước khi đọc các bài viết.

headlines can influence public opinion significantly.

Các tiêu đề có thể ảnh hưởng đáng kể đến dư luận.

many people only skim the headlines for news updates.

Nhiều người chỉ lướt qua các tiêu đề để cập nhật tin tức.

the headlines were filled with political controversies.

Các tiêu đề tràn ngập những tranh cãi chính trị.

she likes to create catchy headlines for her blog.

Cô ấy thích tạo ra những tiêu đề hấp dẫn cho blog của mình.

headlines can sometimes be misleading.

Đôi khi các tiêu đề có thể gây hiểu lầm.

he is always looking for the latest headlines in technology.

Anh ấy luôn tìm kiếm những tiêu đề mới nhất trong lĩnh vực công nghệ.

the editor emphasized the importance of strong headlines.

Tổng biên tập nhấn mạnh tầm quan trọng của các tiêu đề mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay