heartbeat

[Mỹ]/'hɑːtbiːt/
[Anh]/'hɑrtbit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đập của tim; trung tâm của cái gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềuheartbeats
ngôi thứ ba số ítheartbeats

Cụm từ & Cách kết hợp

racing heartbeat

nhịp tim nhanh

monitoring heartbeat

theo dõi nhịp tim

Câu ví dụ

The idea is to maintain the regularity of the heartbeat.

Ý tưởng là duy trì sự đều đặn của nhịp tim.

Broadway is the heartbeat of the New York City theater world.

Đường Broadway là nhịp đập của thế giới nhà hát thành phố New York.

Ontario has long been the commercial heartbeat of Canada.

Ontario từ lâu đã là nhịp đập thương mại của Canada.

laughter was only a heartbeat from tears.

Nụ cười chỉ cách những giọt nước mắt một nhịp đập.

Answer: Celiac pressing increases can cause heartbeat change. Can take metacentre grain therapy.

Trả lời: Tăng áp lực celiac có thể gây ra sự thay đổi nhịp tim. Có thể thực hiện liệu pháp hạt trung tâm.

Ví dụ thực tế

This part of the heartbeat, when blood is filling the relaxed ventricles is called diastole.

Phần của nhịp tim, khi máu đang lấp đầy các tâm thất thư giãn được gọi là thì giãn.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Well, your contraption has changed my heartbeat. It changed my rhythm. I can't play.

Chà, thiết bị của bạn đã thay đổi nhịp tim của tôi. Nó đã thay đổi nhịp điệu của tôi. Tôi không thể chơi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

It is, of course, the human heartbeat.

Đó, tất nhiên rồi, là nhịp tim của con người.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

I can feel my heartbeat in my eyes.

Tôi có thể cảm thấy nhịp tim của mình trong mắt.

Nguồn: Modern Family - Season 02

The nervous system regulates your heartbeat and digestion.

Hệ thần kinh điều chỉnh nhịp tim và tiêu hóa của bạn.

Nguồn: Fluent Speaking

Horror increases your heartbeat, makes you feel more alive.

Sự kinh hoàng làm tăng nhịp tim của bạn, khiến bạn cảm thấy sống động hơn.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

Each heartbeat can be broken into systole and diastole.

Mỗi nhịp tim có thể được chia thành thì tâm thu và thì giãn.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Western medicine only recognizes one pulse which indicates the heartbeat.

Y học phương Tây chỉ nhận ra một xung động cho biết nhịp tim.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)

Everything they work for all their life gone a heartbeat.

Tất cả những gì họ làm việc cả đời, biến mất chỉ sau một nhịp tim.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Check to see if the victim is breathing and has a heartbeat.

Kiểm tra xem nạn nhân có thở và có nhịp tim không.

Nguồn: VOA Special English Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay