| số nhiều | palpitations |
heart palpitations
tim đập nhanh
Objective: To study clinical effects of pulse Engendering palpitation stabilizing decoction on patients with tacho arrhythmia cordis.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng lâm sàng của thang thuốc ổn định cơn hồi hộp và rối loạn nhịp tim (tachy arrhythmia cordis) ở bệnh nhân.
Indication:Palpitation, Dizziness, Placental dystocia, Bony swelling, TMJ pain, Heart attack(for resuscitation), Metritis(uterine inflammation), Uterine tumor.
Chỉ định: Tim đập nhanh, Chóng mặt, Dị dạng bánh nhau, Sưng xương, Đau khớp thái dương, Đau tim (để hồi sức), Viêm tử cung (viêm tử cung), U xơ tử cung.
He experienced palpitations before his big presentation.
Anh ấy đã trải qua những cơn hồi hộp trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.
She felt a sudden palpitation when she saw her crush.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp đột ngột khi nhìn thấy người mình yêu.
Palpitations can be a symptom of anxiety or stress.
Hồi hộp có thể là một dấu hiệu của sự lo lắng hoặc căng thẳng.
After drinking too much coffee, he started to have palpitations.
Sau khi uống quá nhiều cà phê, anh ấy bắt đầu bị hồi hộp.
The doctor recommended reducing caffeine intake to help with palpitations.
Bác sĩ khuyên nên giảm lượng caffeine để giúp giảm các cơn hồi hộp.
She felt a sense of palpitation as she waited for the exam results.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi chờ đợi kết quả thi.
Palpitations can sometimes be triggered by physical exertion.
Hồi hộp đôi khi có thể bị kích hoạt bởi hoạt động thể chất.
He visited the cardiologist to get his palpitations checked.
Anh ấy đã đến gặp bác sĩ tim mạch để kiểm tra các cơn hồi hộp của mình.
The patient described the palpitations as a fluttering sensation in the chest.
Bệnh nhân mô tả các cơn hồi hộp là một cảm giác thắt vào trong lồng ngực.
Regular exercise can help reduce the frequency of palpitations.
Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm tần suất các cơn hồi hộp.
I think some of you might be having heart palpitations watching me just shoving things in my suitcase.
Tôi nghĩ một số bạn có thể đang bị hồi hộp, tim đập nhanh khi tôi chỉ đang nhét đồ vào vali của mình.
Nguồn: Emma's delicious EnglishHemochromatosis causes various problems like metabolic issues, liver damage, heart palpitations and more.
Hội chứng chuyển hóa sắt gây ra nhiều vấn đề như các vấn đề về chuyển hóa, tổn thương gan, tim đập nhanh và nhiều hơn nữa.
Nguồn: WIL Life RevelationI've been known to experience dry mouth, perspiration, heart palpitations, and fainting.
Tôi đã từng trải qua tình trạng khô miệng, đổ mồ hôi, tim đập nhanh và ngất xỉu.
Nguồn: Young Sheldon - Season 2Do you feel nausea, dizziness, or chest palpitations when you're in social situations?
Bạn có cảm thấy buồn nôn, chóng mặt hoặc tim đập nhanh ở ngực khi bạn ở trong các tình huống xã hội không?
Nguồn: Psychology Mini ClassSimilar to the hyperventilation symptom, heart palpitations happen because the body uses blood to carry oxygen to the muscles.
Tương tự như triệu chứng thở gấp, tim đập nhanh xảy ra vì cơ thể sử dụng máu để mang oxy đến các cơ.
Nguồn: Psychology Mini ClassIt is the results of these crunchings that are giving him palpitations.
Chính những tiếng động mạnh này khiến anh ấy bị tim đập nhanh.
Nguồn: The Economist Science and TechnologySince it gets so stretched out this results in a really strong contraction that people can often feel called a palpitation.
Vì nó bị kéo giãn quá nhiều nên nó dẫn đến một sự co rút thực sự mạnh mẽ mà mọi người thường cảm thấy, được gọi là tim đập nhanh.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularI was waking up at night with intense heart palpitations.
Tôi thường xuyên thức dậy vào ban đêm với tim đập nhanh dữ dội.
Nguồn: Science Quickly, from Scientific AmericanThe doctors say she has " a nervous heart" , suffers from palpitations.
Các bác sĩ nói rằng cô ấy có "trái tim bồn chồn", bị tim đập nhanh.
Nguồn: The virtues of human nature.He never told his doctor about these so-called palpitations?
Anh ta chưa bao giờ nói với bác sĩ về những cơn tim đập nhanh mà anh ta gọi là vậy?
Nguồn: Silk Season 2heart palpitations
tim đập nhanh
Objective: To study clinical effects of pulse Engendering palpitation stabilizing decoction on patients with tacho arrhythmia cordis.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng lâm sàng của thang thuốc ổn định cơn hồi hộp và rối loạn nhịp tim (tachy arrhythmia cordis) ở bệnh nhân.
Indication:Palpitation, Dizziness, Placental dystocia, Bony swelling, TMJ pain, Heart attack(for resuscitation), Metritis(uterine inflammation), Uterine tumor.
Chỉ định: Tim đập nhanh, Chóng mặt, Dị dạng bánh nhau, Sưng xương, Đau khớp thái dương, Đau tim (để hồi sức), Viêm tử cung (viêm tử cung), U xơ tử cung.
He experienced palpitations before his big presentation.
Anh ấy đã trải qua những cơn hồi hộp trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.
She felt a sudden palpitation when she saw her crush.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp đột ngột khi nhìn thấy người mình yêu.
Palpitations can be a symptom of anxiety or stress.
Hồi hộp có thể là một dấu hiệu của sự lo lắng hoặc căng thẳng.
After drinking too much coffee, he started to have palpitations.
Sau khi uống quá nhiều cà phê, anh ấy bắt đầu bị hồi hộp.
The doctor recommended reducing caffeine intake to help with palpitations.
Bác sĩ khuyên nên giảm lượng caffeine để giúp giảm các cơn hồi hộp.
She felt a sense of palpitation as she waited for the exam results.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi chờ đợi kết quả thi.
Palpitations can sometimes be triggered by physical exertion.
Hồi hộp đôi khi có thể bị kích hoạt bởi hoạt động thể chất.
He visited the cardiologist to get his palpitations checked.
Anh ấy đã đến gặp bác sĩ tim mạch để kiểm tra các cơn hồi hộp của mình.
The patient described the palpitations as a fluttering sensation in the chest.
Bệnh nhân mô tả các cơn hồi hộp là một cảm giác thắt vào trong lồng ngực.
Regular exercise can help reduce the frequency of palpitations.
Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm tần suất các cơn hồi hộp.
I think some of you might be having heart palpitations watching me just shoving things in my suitcase.
Tôi nghĩ một số bạn có thể đang bị hồi hộp, tim đập nhanh khi tôi chỉ đang nhét đồ vào vali của mình.
Nguồn: Emma's delicious EnglishHemochromatosis causes various problems like metabolic issues, liver damage, heart palpitations and more.
Hội chứng chuyển hóa sắt gây ra nhiều vấn đề như các vấn đề về chuyển hóa, tổn thương gan, tim đập nhanh và nhiều hơn nữa.
Nguồn: WIL Life RevelationI've been known to experience dry mouth, perspiration, heart palpitations, and fainting.
Tôi đã từng trải qua tình trạng khô miệng, đổ mồ hôi, tim đập nhanh và ngất xỉu.
Nguồn: Young Sheldon - Season 2Do you feel nausea, dizziness, or chest palpitations when you're in social situations?
Bạn có cảm thấy buồn nôn, chóng mặt hoặc tim đập nhanh ở ngực khi bạn ở trong các tình huống xã hội không?
Nguồn: Psychology Mini ClassSimilar to the hyperventilation symptom, heart palpitations happen because the body uses blood to carry oxygen to the muscles.
Tương tự như triệu chứng thở gấp, tim đập nhanh xảy ra vì cơ thể sử dụng máu để mang oxy đến các cơ.
Nguồn: Psychology Mini ClassIt is the results of these crunchings that are giving him palpitations.
Chính những tiếng động mạnh này khiến anh ấy bị tim đập nhanh.
Nguồn: The Economist Science and TechnologySince it gets so stretched out this results in a really strong contraction that people can often feel called a palpitation.
Vì nó bị kéo giãn quá nhiều nên nó dẫn đến một sự co rút thực sự mạnh mẽ mà mọi người thường cảm thấy, được gọi là tim đập nhanh.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularI was waking up at night with intense heart palpitations.
Tôi thường xuyên thức dậy vào ban đêm với tim đập nhanh dữ dội.
Nguồn: Science Quickly, from Scientific AmericanThe doctors say she has " a nervous heart" , suffers from palpitations.
Các bác sĩ nói rằng cô ấy có "trái tim bồn chồn", bị tim đập nhanh.
Nguồn: The virtues of human nature.He never told his doctor about these so-called palpitations?
Anh ta chưa bao giờ nói với bác sĩ về những cơn tim đập nhanh mà anh ta gọi là vậy?
Nguồn: Silk Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay