a heartbreaking story
một câu chuyện tanvỡ
There is a heartbreaking news report about starving children.
Có một bản tin đau lòng về những đứa trẻ đói khát.
After this heartbreaking experience,Thorpe turned to professional sports.
Sau trải nghiệm tanvỡ này, Thorpe chuyển sang thể thao chuyên nghiệp.
a heartbreaking story
một câu chuyện tanvỡ
There is a heartbreaking news report about starving children.
Có một bản tin đau lòng về những đứa trẻ đói khát.
After this heartbreaking experience,Thorpe turned to professional sports.
Sau trải nghiệm tanvỡ này, Thorpe chuyển sang thể thao chuyên nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay