A heartwarming act of kindness
Một hành động tử tế ấm áp
The heartwarming scene brought tears to my eyes
Khung cảnh ấm áp và cảm động khiến tôi rưng rưng nước mắt
Their heartwarming bond was evident to everyone
Mối quan hệ ấm áp của họ là điều ai cũng có thể thấy rõ
A heartwarming moment shared between friends
Khoảnh khắc ấm áp được chia sẻ giữa bạn bè
So I really hope you found that video heartwarming. I found that particularly inspiring one.
Tôi thực sự hy vọng bạn thấy video đó thật cảm động. Tôi thấy một trong số đó đặc biệt truyền cảm hứng.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt's been affirming, it's been heartwarming.
Nó đã khẳng định, nó thật cảm động.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionI get some of the most heartwarming notes.
Tôi nhận được một số lời nhắn cảm động nhất.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesClearly on the more heartwarming side of Miyazakis works.
Rõ ràng là thuộc về phía cảm động hơn trong các tác phẩm của Miyazaki.
Nguồn: Anime newsHow heartwarming. What's next, soy candles?
Thật cảm động. Tiếp theo là gì, nến đậu nành?
Nguồn: Lost Girl Season 4They sent us an extremely heartwarming letter, basically saying thank you.
Họ đã gửi cho chúng tôi một lá thư vô cùng cảm động, về cơ bản là nói lời cảm ơn.
Nguồn: Apple latest newsThat were was so heart-wrenching and but heartwarming at the same time.
Nó thật xé lòng nhưng đồng thời cũng thật cảm động.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionAnd the ending of it was so heartwarming when they got together.
Và cái kết của nó thật cảm động khi họ ở bên nhau.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideI enjoy them because they are heartwarming and they give me hope.
Tôi thích chúng vì chúng thật cảm động và cho tôi niềm hy vọng.
Nguồn: TOEFL Speaking Preparation GuideIt was really heartwarming to see that the work was bigger than me now.
Thật sự rất cảm động khi thấy công việc lớn hơn tôi bây giờ.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationA heartwarming act of kindness
Một hành động tử tế ấm áp
The heartwarming scene brought tears to my eyes
Khung cảnh ấm áp và cảm động khiến tôi rưng rưng nước mắt
Their heartwarming bond was evident to everyone
Mối quan hệ ấm áp của họ là điều ai cũng có thể thấy rõ
A heartwarming moment shared between friends
Khoảnh khắc ấm áp được chia sẻ giữa bạn bè
So I really hope you found that video heartwarming. I found that particularly inspiring one.
Tôi thực sự hy vọng bạn thấy video đó thật cảm động. Tôi thấy một trong số đó đặc biệt truyền cảm hứng.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt's been affirming, it's been heartwarming.
Nó đã khẳng định, nó thật cảm động.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionI get some of the most heartwarming notes.
Tôi nhận được một số lời nhắn cảm động nhất.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesClearly on the more heartwarming side of Miyazakis works.
Rõ ràng là thuộc về phía cảm động hơn trong các tác phẩm của Miyazaki.
Nguồn: Anime newsHow heartwarming. What's next, soy candles?
Thật cảm động. Tiếp theo là gì, nến đậu nành?
Nguồn: Lost Girl Season 4They sent us an extremely heartwarming letter, basically saying thank you.
Họ đã gửi cho chúng tôi một lá thư vô cùng cảm động, về cơ bản là nói lời cảm ơn.
Nguồn: Apple latest newsThat were was so heart-wrenching and but heartwarming at the same time.
Nó thật xé lòng nhưng đồng thời cũng thật cảm động.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionAnd the ending of it was so heartwarming when they got together.
Và cái kết của nó thật cảm động khi họ ở bên nhau.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideI enjoy them because they are heartwarming and they give me hope.
Tôi thích chúng vì chúng thật cảm động và cho tôi niềm hy vọng.
Nguồn: TOEFL Speaking Preparation GuideIt was really heartwarming to see that the work was bigger than me now.
Thật sự rất cảm động khi thấy công việc lớn hơn tôi bây giờ.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay