heartwarming

[Mỹ]/'hɑːt,wɔːmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chạm đến, ấm lòng

Câu ví dụ

A heartwarming act of kindness

Một hành động tử tế ấm áp

The heartwarming scene brought tears to my eyes

Khung cảnh ấm áp và cảm động khiến tôi rưng rưng nước mắt

Their heartwarming bond was evident to everyone

Mối quan hệ ấm áp của họ là điều ai cũng có thể thấy rõ

A heartwarming moment shared between friends

Khoảnh khắc ấm áp được chia sẻ giữa bạn bè

Ví dụ thực tế

So I really hope you found that video heartwarming. I found that particularly inspiring one.

Tôi thực sự hy vọng bạn thấy video đó thật cảm động. Tôi thấy một trong số đó đặc biệt truyền cảm hứng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

It's been affirming, it's been heartwarming.

Nó đã khẳng định, nó thật cảm động.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I get some of the most heartwarming notes.

Tôi nhận được một số lời nhắn cảm động nhất.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

Clearly on the more heartwarming side of Miyazakis works.

Rõ ràng là thuộc về phía cảm động hơn trong các tác phẩm của Miyazaki.

Nguồn: Anime news

How heartwarming. What's next, soy candles?

Thật cảm động. Tiếp theo là gì, nến đậu nành?

Nguồn: Lost Girl Season 4

They sent us an extremely heartwarming letter, basically saying thank you.

Họ đã gửi cho chúng tôi một lá thư vô cùng cảm động, về cơ bản là nói lời cảm ơn.

Nguồn: Apple latest news

That were was so heart-wrenching and but heartwarming at the same time.

Nó thật xé lòng nhưng đồng thời cũng thật cảm động.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

And the ending of it was so heartwarming when they got together.

Và cái kết của nó thật cảm động khi họ ở bên nhau.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

I enjoy them because they are heartwarming and they give me hope.

Tôi thích chúng vì chúng thật cảm động và cho tôi niềm hy vọng.

Nguồn: TOEFL Speaking Preparation Guide

It was really heartwarming to see that the work was bigger than me now.

Thật sự rất cảm động khi thấy công việc lớn hơn tôi bây giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay