hearthrug

[Mỹ]/'hɑːθrʌg/
[Anh]/'hɑrθrʌɡ/

Dịch

n. một tấm thảm đặt trước lò sưởi
Các dạng của từ
số nhiềuhearthrugs

Câu ví dụ

Emmie seized the hearthrug and began to beat at the flames.

Emmie đã giật lấy tấm thảm trước lò sưởi và bắt đầu đập vào ngọn lửa.

The marble clock on the mantel-piece softly chimed the half-hour, the dog rose uneasily from the hearthrug and looked at the party at the breakfast table.

Đồng hồ cẩm thạch trên lò sưởi nhẹ nhàng điểm nửa giờ, con chó khó chịu đứng dậy từ thảm và nhìn những người đang ăn sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay