heartier meal
bữa ăn thịnh soạn hơn
heartier laugh
tiếng cười sảng khoái hơn
heartier welcome
sự đón tiếp nồng nhiệt hơn
heartier handshake
bắt tay thân thiện hơn
heartier cheer
cổ vũ nhiệt tình hơn
heartier support
sự hỗ trợ nhiệt tình hơn
heartier conversation
cuộc trò chuyện thân thiện hơn
heartier response
phản hồi nhiệt tình hơn
heartier portion
phần ăn đầy đặn hơn
heartier flavor
vị ngon hơn
she prepared a heartier meal for the guests.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn hơn cho khách.
the heartier the breakfast, the better the day starts.
Bữa sáng càng thịnh soạn, ngày càng bắt đầu tốt hơn.
he prefers heartier soups during the winter.
Anh ấy thích các món súp thịnh soạn hơn trong mùa đông.
after the workout, we enjoyed a heartier snack.
Sau khi tập luyện, chúng tôi đã thưởng thức một bữa ăn nhẹ thịnh soạn hơn.
they opted for a heartier dish at the restaurant.
Họ đã chọn một món ăn thịnh soạn hơn tại nhà hàng.
a heartier diet can help build muscle.
Một chế độ ăn thịnh soạn hơn có thể giúp xây dựng cơ bắp.
she found the heartier bread more satisfying.
Cô ấy thấy bánh mì thịnh soạn hơn làm thỏa mãn hơn.
for the picnic, we packed heartier sandwiches.
Cho chuyến dã ngoại, chúng tôi đã chuẩn bị những chiếc bánh sandwich thịnh soạn hơn.
heartier meals are often more comforting.
Những bữa ăn thịnh soạn thường mang lại cảm giác ấm áp hơn.
he enjoys heartier flavors in his dishes.
Anh ấy thích những hương vị đậm đà hơn trong các món ăn của mình.
heartier meal
bữa ăn thịnh soạn hơn
heartier laugh
tiếng cười sảng khoái hơn
heartier welcome
sự đón tiếp nồng nhiệt hơn
heartier handshake
bắt tay thân thiện hơn
heartier cheer
cổ vũ nhiệt tình hơn
heartier support
sự hỗ trợ nhiệt tình hơn
heartier conversation
cuộc trò chuyện thân thiện hơn
heartier response
phản hồi nhiệt tình hơn
heartier portion
phần ăn đầy đặn hơn
heartier flavor
vị ngon hơn
she prepared a heartier meal for the guests.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn hơn cho khách.
the heartier the breakfast, the better the day starts.
Bữa sáng càng thịnh soạn, ngày càng bắt đầu tốt hơn.
he prefers heartier soups during the winter.
Anh ấy thích các món súp thịnh soạn hơn trong mùa đông.
after the workout, we enjoyed a heartier snack.
Sau khi tập luyện, chúng tôi đã thưởng thức một bữa ăn nhẹ thịnh soạn hơn.
they opted for a heartier dish at the restaurant.
Họ đã chọn một món ăn thịnh soạn hơn tại nhà hàng.
a heartier diet can help build muscle.
Một chế độ ăn thịnh soạn hơn có thể giúp xây dựng cơ bắp.
she found the heartier bread more satisfying.
Cô ấy thấy bánh mì thịnh soạn hơn làm thỏa mãn hơn.
for the picnic, we packed heartier sandwiches.
Cho chuyến dã ngoại, chúng tôi đã chuẩn bị những chiếc bánh sandwich thịnh soạn hơn.
heartier meals are often more comforting.
Những bữa ăn thịnh soạn thường mang lại cảm giác ấm áp hơn.
he enjoys heartier flavors in his dishes.
Anh ấy thích những hương vị đậm đà hơn trong các món ăn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay