heat-dissipating

[Mỹ]/[ˈhiːt dɪˈsɪpɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈhit dɪˈsɪpɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thiết kế để tản nhiệt; có khả năng loại bỏ nhiệt; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc tản nhiệt.
n. Một thiết bị hoặc hệ thống được thiết kế để tản nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-dissipating material

Vật liệu tản nhiệt

heat-dissipating fan

Quạt tản nhiệt

heat-dissipating system

Hệ thống tản nhiệt

heat-dissipating fins

Chân tản nhiệt

highly heat-dissipating

Tản nhiệt tốt

heat-dissipating design

Thiết kế tản nhiệt

heat-dissipating pad

Đệm tản nhiệt

Câu ví dụ

the laptop's heat-dissipating design prevents overheating during intense gaming sessions.

Thiết kế tản nhiệt của laptop giúp ngăn ngừa quá nóng trong các phiên chơi game căng thẳng.

we need a heat-dissipating fan for the server room to maintain optimal performance.

Chúng ta cần một quạt tản nhiệt cho phòng máy chủ để duy trì hiệu suất tối ưu.

the heat-dissipating material in the sole of the shoe keeps your feet cool.

Vật liệu tản nhiệt trong đế giày giúp giữ chân bạn mát mẻ.

the led light features a highly efficient heat-dissipating system.

Đèn LED có hệ thống tản nhiệt hiệu quả cao.

ensure proper ventilation for effective heat-dissipating in the electronics enclosure.

Đảm bảo thông gió đúng cách để tản nhiệt hiệu quả trong vỏ thiết bị điện tử.

the heat-dissipating properties of the fabric make it ideal for sportswear.

Tính chất tản nhiệt của vải khiến nó lý tưởng cho trang phục thể thao.

the cpu cooler's heat-dissipating fins are crucial for maintaining stability.

Các cánh tản nhiệt của bộ tản nhiệt CPU rất quan trọng để duy trì sự ổn định.

a good heat-dissipating system is essential for extending the lifespan of electronics.

Một hệ thống tản nhiệt tốt là cần thiết để kéo dài tuổi thọ của thiết bị điện tử.

the heat-dissipating properties of aluminum make it a popular choice for radiators.

Tính chất tản nhiệt của nhôm khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các bộ tản nhiệt.

the phone's heat-dissipating case helps prevent performance throttling.

Vỏ tản nhiệt của điện thoại giúp ngăn chặn việc giảm hiệu suất.

the heat-dissipating plate efficiently transfers heat away from the components.

Bản tản nhiệt chuyển nhiệt hiệu quả ra khỏi các linh kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay