heathland

[Mỹ]/'hi:θlænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực đất hoang dã, mở rộng được phủ bởi các loại cây thấp, đặc biệt ở châu Âu, chẳng hạn như cây thạch nam
Word Forms
số nhiềuheathlands

Câu ví dụ

Across Europe, the biggest declines from 1990 to 2000 had been for bogs and fenland, heathland and coastal habitats.

Ở châu Âu, sự suy giảm lớn nhất từ ​​năm 1990 đến năm 2000 là diện tích đầm lầy và đất ngập nước, đất trần và các môi trường sống ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay