woodland

[Mỹ]/'wʊdlənd/
[Anh]/'wʊdlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực có cây; rừng
adj. liên quan đến khu vực có cây; sống trong rừng
Các dạng của từ
số nhiềuwoodlands

Cụm từ & Cách kết hợp

dense woodland

khu rừng rậm

woodland creatures

động vật rừng

woodland trail

đường mòn trong rừng

woodland conservation

bảo tồn rừng

woodland habitat

môi trường sống của rừng

Câu ví dụ

The time was that dull interval in a woodlander's life which coincides with great activity in the life of the woodland itself.

Đó là khoảng thời gian tẻ nhạt trong cuộc sống của một người sống trong rừng, trùng hợp với hoạt động sôi động của chính khu rừng.

They spent the morning -bling woodland paths.

Họ dành cả buổi sáng đi dạo trên những con đường mòn trong rừng -bling.

woodlands that once harboured a colony of red deer.

Những khu rừng từng là nơi sinh sống của một đàn hươu đỏ.

the environment is under threat — hedgerows and woodlands are vanishing.

môi trường đang bị đe dọa — hàng rào sống và rừng cây đang biến mất.

The Bateleur occurs throughout the savanna and open woodland regions of Africa south of the Sahara.

Bateleur thường xuất hiện ở các vùng đồng cỏ và rừng thưa mở trên khắp châu Phi phía nam sa mạc Sahara.

The trail wends its way through leafy woodland and sunny meadows.

Con đường uốn quanh qua những khu rừng rợp bóng cây và những bãi cỏ đầy nắng.

38 per cent of ancient woodland has been replanted with conifers.

38% rừng gỗ cổ đã được trồng lại bằng cây thông.

There are forest, spinney, open woodland, plough field, grass and rock around the Great Wall.

Có rừng, spinney, rừng cây mở, cánh đồng cày, cỏ và đá xung quanh Vạn Lý Trường Thành.

The main conversion types include arable land converting to built-up land, woodland converting to grassland, badland converting to woodland, and paddy land converting to water body.

Các loại chuyển đổi chính bao gồm đất trồng trọt chuyển đổi thành đất xây dựng, rừng chuyển đổi thành đồng cỏ, đất xấu chuyển đổi thành rừng và đất ruộng chuyển đổi thành vùng nước.

erect perennial of wet woodlands of North America having leaves and flower buds resembling those of soapwort.

erect, lâu năm, thường thấy ở các khu rừng ẩm của Bắc Mỹ, có lá và hoa tương tự như cây xấu hổ.

The sludge application constrained under the rate of 4.8kg/m2 for woodland and 2.4kg/m2 for lawn, has good bio-effects for the growth of metasequoia and lawny-grass.

Ứng dụng bùn thải bị hạn chế ở mức 4,8kg/m2 cho rừng và 2,4kg/m2 cho cỏ, có tác động sinh học tốt cho sự phát triển của metasequoia và cỏ.

It's another sweltering day in the savannah woodland of northern Australia and I'm sitting in the back of a dusty Landrover waiting to meet members of one of the country's most unusual military units.

Đây lại là một ngày oi ả ở vùng rừng cây đồng bằng châu Phi phía bắc của Úc và tôi đang ngồi ở hàng ghế sau của một chiếc Landrover bụi bặm chờ gặp các thành viên của một trong những đơn vị quân sự bất thường nhất của đất nước.

Ví dụ thực tế

He has transformed woodland into farmland.

Anh ấy đã biến khu rừng thành đất nông nghiệp.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

They chopped down woodland and cleared scrub, making room for fields and space to build monuments.

Họ đã chặt phá rừng và dọn sạch bụi rậm, tạo không gian cho các cánh đồng và chỗ để xây dựng các đài tưởng niệm.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

I would seek white lilies, Roaming woodlands through.

Tôi sẽ tìm kiếm những cánh hoa huệ trắng, lang thang qua những khu rừng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 2

Deforestation, the clearing of wide natural areas, is often cited as a threat to the world's woodlands.

Khuynh gia, việc xóa bỏ các khu vực tự nhiên rộng lớn, thường được coi là mối đe dọa đối với các khu rừng trên thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

They can find another woodland spirit to seduce the rich.

Họ có thể tìm thấy một linh hồn rừng khác để quyến rũ người giàu.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Since then it has spread through the country's woodlands, which many naturalists think has been bad for local wildlife.

Kể từ đó, nó đã lan rộng khắp các khu rừng của đất nước, điều mà nhiều nhà tự nhiên học cho rằng có hại cho động vật hoang dã địa phương.

Nguồn: The Economist - Technology

Rising over the woodlands, Belvedere Castle offers great views of the park.

Nổi lên trên các khu rừng, Lâu đài Belvedere mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp về công viên.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

An enormous amount of territory is being transformed from tundra into woodland.

Một lượng lớn diện tích đang được chuyển đổi từ đồi băng thành rừng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Critics said it made no sense to have a woodland design in space.

Các nhà phê bình nói rằng không có ý nghĩa gì khi có thiết kế rừng trong không gian.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

Woodland carnivores are of all sizes, from insects to animals like owls, and foxes.

Những loài ăn thịt sống trong rừng có mọi kích cỡ, từ côn trùng đến động vật như cú và cáo.

Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay