heavenly

[Mỹ]/ˈhevnli/
[Anh]/ˈhevnli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thần thánh; thuộc về bầu trời
adv. cực kỳ; không thể so sánh

Cụm từ & Cách kết hợp

heavenly body

thiên thể

heavenly kingdom

vương quốc thiên đàng

heavenly peace

hòa bình thiên đàng

heavenly scent

mùi hương thiên đàng

Câu ví dụ

The sun is a heavenly body.

Mặt trời là một thiên thể.

it was a heavenly morning for a ride.

Thật là một buổi sáng đẹp trời để đi xe.

the Taiping Heavenly Kingdom

Nhà nước Thiên quốc Thái Bình

One heavenly body occults another.

Một thiên thể che khuất một thiên thể khác.

What heavenly cotton balls!

Những đám bông trời thật đẹp!

our Heavenly Father has heard our prayers.

Cha trên trời của chúng ta đã nghe những lời cầu nguyện của chúng ta.

The sun, moon, and stars are heavenly bodies.

Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao là những thiên thể.

He had the privilege of becoming a son of God, and a coheir with Christ to the heavenly treasure.

Hắn có đặc quyền trở thành con trai của Chúa, và đồng thừa kế với Chúa Kitô về kho báu trên thiên đường.

Water is a lifespring, it is us the cradle of the life on this blue heavenly body and indicative.

Nước là nguồn sống, nó là nơi ấp ủ sự sống trên hành tinh xanh thiên thể này và mang tính biểu tượng.

If we have a common Heavenly Father He must be partial, for He came to His paleface children.We never saw Him.

Nếu chúng ta có một Cha trên trời chung, thì Ngài phải thiên vị, vì Ngài đã đến với những đứa con da trắng của Ngài. Chúng tôi chưa từng thấy Ngài.

But slows down then possibly meant senile, or moves towards by other heavenly body receive the self-deconstruction, this then is the universe photostar general evolution history.

Nhưng chậm lại thì có thể có nghĩa là già cả, hoặc di chuyển về phía các thiên thể khác nhận được sự giải cấu trúc của chính nó, đây là lịch sử tiến hóa chung của vũ trụ, ngôi sao quang.

Ingredient: KL sublimation medicinal preparation 80%, dextrorotary alkyne fifth heavenly stem chrysanthemum ester 2-3%, function medicinal preparation 1- 3%.

Thành phần: 80% chế phẩm dược liệu KL sublimation, 2-3% este cúc hoa gốc thiên can alkyne dextrorotary, 1-3% chế phẩm dược liệu chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay