hemisphere

[Mỹ]/ˈhemɪsfɪə(r)/
[Anh]/ˈhemɪsfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nửa của hình cầu, một trong những nửa của Trái Đất.
Word Forms
số nhiềuhemispheres

Cụm từ & Cách kết hợp

northern hemisphere

bán cầu bắc

southern hemisphere

nửa cầu nam

western hemisphere

nửa cầu tây

cerebral hemisphere

bán cầu não

eastern hemisphere

Bán cầu Đông

Câu ví dụ

a hemisphere of science and technology

một nửa cầu khoa học và công nghệ

The Northern Hemisphere is the part of the world north of the equator, and the Southern Hemisphere is south of the equator.

Bán cầu Bắc là phần của thế giới nằm về phía bắc của đường xích đạo, và bán cầu Nam nằm về phía nam của đường xích đạo.

Healthwise, the Northern Hemisphere and the Southern Hemisphere outside of sub-Saharan Africa are more alike than different.

Về sức khỏe, Bán cầu Bắc và Bán cầu Nam bên ngoài khu vực Sahara đều giống nhau hơn là khác nhau.

functional asymmetry of cerebral hemispheres

sự bất đối xứng chức năng của hai bán cầu não

the right hemisphere plays an important role in mediating tactile perception of direction.

nửa cầu phải đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhận thức xúc giác về hướng.

Your left cerebral hemisphere controls the right-hand side of your body.

Nửa cầu não trái của bạn điều khiển phía bên phải cơ thể.

The common, or northern, pintail (A. acuta), widespread in the Northern Hemisphere, is a long-distance flier;

Chim sẻm Bắc phương (A. acuta), phổ biến ở Bán cầu Bắc, là một loài chim bay đường dài;

.. One, the Oceania that Australia of Australian nature general situation is located in the Southern Hemisphere, seagirt.

.. Một, Châu Đại Dương mà Australia của tình hình chung tự nhiên của Australia nằm ở Bán cầu Nam, bao quanh bởi biển.

Objective To study the characteristics of Chin ese agrammatism in the patients with right cerebral hemisphere stroke.

Mục tiêu Nghiên cứu đặc điểm của chứng khó phát âm ở người Trung Quốc ở bệnh nhân bị đột quỵ ở nửa cầu não phải.

genus of large brown long-billed wading birds found in warm swampy regions of the Western Hemisphere: courlan; limpkin.

chi của các loài chim nước vùng ngập nước màu nâu lớn có mỏ dài được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước ấm áp của Bán cầu Tây: courlan; limpkin.

Evidence in supporting of lateralization for language in the left hemisphere comes from researches in dichotic listening tasks.

Bằng chứng hỗ trợ cho sự chuyên hóa bên cho ngôn ngữ ở nửa cầu trái đến từ các nghiên cứu trong các bài kiểm tra nghe chọn lọc hai âm.

speech production; left cerebral hemisphere; temporal lobe; language disorders; language comprehension; linguistic functions; neurolinguistics

sản xuất ngôn ngữ nói; nửa cầu não trái; thùy thái dương; rối loạn ngôn ngữ; khả năng hiểu ngôn ngữ; chức năng ngôn ngữ; thần kinh ngôn ngữ

brown velvety-plumaged songbirds of the northern hemisphere having crested heads and red waxy wing tips.

Những loài chim hót có bộ lông màu nâu nhung của bán cầu bắc có đầu có chỏm và đầu cánh màu đỏ sáp.

The protocontinent of the Southern Hemisphere, a hypothetical landmass that according to the theory of plate tectonics broke up into India, Australia, Antarctica, Africa, and South America.

Siêu lục địa của Bán cầu Nam, một khối đất giả thuyết mà theo lý thuyết kiến tạo mảng đã bị chia thành Ấn Độ, Australia, Nam Cực, Châu Phi và Nam Mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay