hemorrhaged blood
máu bị chảy ra
hemorrhaged internally
máu bị chảy ra bên trong
hemorrhaged slowly
máu bị chảy ra chậm
hemorrhaged previously
máu đã bị chảy ra trước đó
hemorrhaged significantly
máu bị chảy ra đáng kể
the patient hemorrhaged significantly after the surgery.
Bệnh nhân đã bị xuất huyết nghiêm trọng sau phẫu thuật.
he hemorrhaged from the nose due to high blood pressure.
Ông bị xuất huyết mũi do huyết áp cao.
doctors quickly stopped the internal hemorrhaging with medication.
Bác sĩ đã nhanh chóng ngừng xuất huyết nội tạng bằng thuốc.
the ulcerated stomach hemorrhaged, causing severe anemia.
Dạ dày loét đã xuất huyết, gây ra thiếu máu nghiêm trọng.
she hemorrhaged into the brain, a life-threatening condition.
Cô bị xuất huyết não, một tình trạng đe dọa tính mạng.
the scan revealed a slow, chronic hemorrhaging in the gut.
Kết quả quét cho thấy có xuất huyết mãn tính chậm trong đường tiêu hóa.
the athlete hemorrhaged a small amount during the match.
Vận động viên đã bị xuất huyết một lượng nhỏ trong trận đấu.
the doctor suspected he had hemorrhaged in the eye.
Bác sĩ nghi ngờ ông đã bị xuất huyết trong mắt.
the bleeding stopped after they managed to stop the hemorrhaging.
Chảy máu ngừng lại sau khi họ đã kiểm soát được tình trạng xuất huyết.
the hemorrhaged area was carefully cleaned and bandaged.
Vùng xuất huyết được làm sạch cẩn thận và băng lại.
the test results indicated a possible gastrointestinal hemorrhaging.
Kết quả kiểm tra cho thấy có thể có xuất huyết tiêu hóa.
hemorrhaged blood
máu bị chảy ra
hemorrhaged internally
máu bị chảy ra bên trong
hemorrhaged slowly
máu bị chảy ra chậm
hemorrhaged previously
máu đã bị chảy ra trước đó
hemorrhaged significantly
máu bị chảy ra đáng kể
the patient hemorrhaged significantly after the surgery.
Bệnh nhân đã bị xuất huyết nghiêm trọng sau phẫu thuật.
he hemorrhaged from the nose due to high blood pressure.
Ông bị xuất huyết mũi do huyết áp cao.
doctors quickly stopped the internal hemorrhaging with medication.
Bác sĩ đã nhanh chóng ngừng xuất huyết nội tạng bằng thuốc.
the ulcerated stomach hemorrhaged, causing severe anemia.
Dạ dày loét đã xuất huyết, gây ra thiếu máu nghiêm trọng.
she hemorrhaged into the brain, a life-threatening condition.
Cô bị xuất huyết não, một tình trạng đe dọa tính mạng.
the scan revealed a slow, chronic hemorrhaging in the gut.
Kết quả quét cho thấy có xuất huyết mãn tính chậm trong đường tiêu hóa.
the athlete hemorrhaged a small amount during the match.
Vận động viên đã bị xuất huyết một lượng nhỏ trong trận đấu.
the doctor suspected he had hemorrhaged in the eye.
Bác sĩ nghi ngờ ông đã bị xuất huyết trong mắt.
the bleeding stopped after they managed to stop the hemorrhaging.
Chảy máu ngừng lại sau khi họ đã kiểm soát được tình trạng xuất huyết.
the hemorrhaged area was carefully cleaned and bandaged.
Vùng xuất huyết được làm sạch cẩn thận và băng lại.
the test results indicated a possible gastrointestinal hemorrhaging.
Kết quả kiểm tra cho thấy có thể có xuất huyết tiêu hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay