herald

[Mỹ]/ˈherəld/
[Anh]/ˈherəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điềm báo, người tiên đoán
vi. thông báo hoặc báo hiệu điều gì đó sắp đến
Word Forms
quá khứ phân từheralded
thì quá khứheralded
hiện tại phân từheralding
ngôi thứ ba số ítheralds
số nhiềuheralds

Cụm từ & Cách kết hợp

herald of change

tiếng báo hiệu sự thay đổi

heralded the arrival

đã báo hiệu sự xuất hiện

international herald tribune

báo quốc tế herald tribune

sydney morning herald

báo sydney morning herald

Câu ví dụ

Dawn is the herald of day.

Bình minh là dấu hiệu báo hiệu ngày mới.

The cuckoo is the herald of spring.

Cu cúc là người báo hiệu mùa xuân.

The crocus is a herald of spring.

Hoa atiso là dấu hiệu của mùa xuân.

In England the cuckoo is the herald of spring.

Ở nước Anh, cu cúc là người báo hiệu mùa xuân.

the speech heralded a change in policy.

Bài phát biểu đã báo hiệu sự thay đổi chính sách.

The first buds herald spring.

Những nụ hoa đầu tiên báo hiệu mùa xuân.

cheers that heralded the team's arrival.

Những tràng hò reo báo hiệu sự xuất hiện của đội.

they considered the first primroses as the herald of spring.

Họ coi những chiếc hoa đỗ quyên đầu tiên là dấu hiệu của mùa xuân.

the band have been heralded as the great hope for the nineties.

Nhóm nhạc đã được ca ngợi là niềm hy vọng lớn của những năm 90.

the judge's remark heralded the signal for the court to rise.

Phán quyết của thẩm phán báo hiệu thời điểm tòa án kết thúc phiên tòa.

The song of birds heralds the approach of spring.

Tiếng hót của chim báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.

The singing of the birds heralded in the day.

Tiếng hót của chim báo hiệu ngày mới bắt đầu.

A fanfare of trumpets heralded the arrival of the King.

Tiếng kèn trumpet vang dội đã báo hiệu sự xuất hiện của nhà vua.

Ví dụ thực tế

This could herald big changes for the country.

Điều này có thể báo hiệu những thay đổi lớn cho đất nước.

Nguồn: The Economist (Summary)

Spring is an auspicious time to most of the people as it heralds the beginning.

Mùa xuân là thời điểm tốt đẹp đối với hầu hết mọi người vì nó báo hiệu sự khởi đầu.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I'm sure that you have seen how service people were heralded.

Tôi chắc chắn rằng bạn đã thấy mọi người làm dịch vụ được ca ngợi như thế nào.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

He spared also the herald who had cared for Telemachus throughout his childhood.

Ông ta cũng tha cho người đưa tin đã chăm sóc Telemachus trong suốt thời thơ ấu của mình.

Nguồn: American Elementary School English 6

" Lord Varys, " the herald said, " master of whisperers" .

"- Ông Varys, " người đưa tin nói, " bậc thầy về những lời thì thầm".

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

When it was launched, it was heralded as the future of aviation.

Khi nó được ra mắt, nó được ca ngợi là tương lai của hàng không.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Her victory could herald a change in Chicago's machine politics.

Chiến thắng của bà có thể báo hiệu sự thay đổi trong chính trị máy móc của Chicago.

Nguồn: The Economist (Summary)

To a city that heralded modern day transportation, innovation.

Đối với một thành phố ca ngợi giao thông hiện đại, đổi mới.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

" Ser Meryn Trant of the Kingsguard, " a herald called.

"- Ser Meryn Trant của Đội Bảo vệ Vua, " một người đưa tin gọi.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

In fact, the boy's birth heralded a brief period of calm.

Trên thực tế, sự ra đời của cậu bé đã báo hiệu một giai đoạn ngắn gọn và bình tĩnh.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay